Lớp 11

10 Bài tập Xác định giá trị điện trở theo định luật Ohm (có lời giải)

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ
A
không thay đổi.
B
tăng lên hai lần.
C
tăng lên gấp bốn lần.
D
giảm đi hai lần.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là
A
một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
B
một đường cong đi qua gốc toạ độ.
C
một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.
D
một đường cong không đi qua gốc toạ độ.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì
A
cường độ dòng điện tăng 3,2 lần.
B
cường độ dòng điện giảm 3,2 lần.
C
cường độ dòng điện giảm 1,6 lần.
D
cường độ dòng điện tăng 1,6 lần.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế đối với hai điện trở R1,R2 trong Hình 23.1. Điện trở R1,R2 có giá trị là
A
R1 = 5 Ω; R2 = 20 Ω
B
R1 = 10 Ω; R2 = 5 Ω
C
R1 = 5 Ω; R2 = 10 Ω
D
R1 = 20 Ω; R2 = 5 Ω
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Muốn đo hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện, nhưng không có vôn kế, một học sinh đã sử dụng một ampe kế và một điện trở có giá trị R=50Ω mắc nối tiếp nhau sau, đó mắc vào nguồn điện, biết ampe kế chỉ 1,2 AHiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện có giá trị bằng bao nhiêu?
A
120 V
B
50 V
C
12 V
D
60 V
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Đặt hiệu điện thế 6 V vào hai đầu điện trở 3Ω. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là
A
0,5 A.
B
6 A.
C
2 A.
D
3 A.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đặt một hiệu điện thế 12 V vào giữa hai đầu một điện trở 4,0Ω thì lượng điện tích chạy qua điện trở trong mỗi giây là
A
3 C.
B
4 C.
C
12 C.
D
48 C.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Đơn vị đo điện trở là
A
ôm Ω.
B
fara F.
C
henry (H).
D
oát (W).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau.
A
1 Ω = 0,001 kΩ = 0,000001 MΩ
B
10 Ω = 0,1 kΩ = 0,0001 MΩ
C
1 kΩ = 1000 Ω = 0,001 MΩ
D
1 MΩ = 1000 kΩ = 1000000 Ω
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.
A
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.
B
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.
C
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.
D
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi