Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Tính góc giữa hai vectơ CA→ và BC→.
A
45°;
B
135°;
C
90°;
D
120°.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC đều. Tính góc giữa hai vectơ AB→ và AC→.
A
90°
B
135°
C
120°
D
60°
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC vuông tại A có: AB = 4, BC = 8. Tính CB→,CA→.
A
90°
B
60°
C
30°
D
45°
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC vuông tại B. Có AB = 3, AC = 6. Tính góc giữa hai vectơ AB→ và AC→.
A
90°;
B
60°;
C
30°;
D
45°.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 6, BC = 4. Tính côsin của góc giữa hai vectơ \(\vec{BA}\) và \(\vec{BC}\).
A
\(\frac{1}{8}\)
B
\(\frac{3}{8}\)
C
\(\frac{7}{8}\)
D
\(\frac{1}{2}\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC có AB = 12, BC = 15, AC = 13. Tính cosAB→,AC→.
A
1/39
B
1/3
C
1/9
D
11/39
Câu 7
Xem chi tiết →Cho hình vuông ABCD tâm O. Tính CA→,BA→.
A
90°;
B
60°;
C
30°;
D
45°.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình vuông ABCD tâm O. Tính góc giữa hai vectơ \(\vec{OA}\) và \(\vec{OC}\).
A
180°
B
0°
C
30°
D
45°
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chữ nhật ABCD. Tính góc giữa hai vectơ \(\vec{AB}\) và \(\vec{DC}\).
A
180°;
B
0°;
C
30°;
D
45°.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình thoi ABCD tâm O. Biết BD = 2\sqrt{3}, AC = 6. Tính góc giữa hai vectơ \(\vec{BA}\) và \(\vec{BC}\).
A
180°;
B
120°;
C
30°;
D
65°.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi