Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các tập hợp:
A = {x ∈ ℤ | –1 < x < 6}; B = {x ∈ ℤ | 0 ≤ x ≤ 1}.
Xác định A \ B. Câu nào sau đây đúng?
A = {x ∈ ℤ | –1 < x < 6}; B = {x ∈ ℤ | 0 ≤ x ≤ 1}.
Xác định A \ B. Câu nào sau đây đúng?
A
A \ B = {2; 3; 4};
B
A \ B = {2; 3; 4; 5};
C
A \ B = {2; 3};
D
A \ B = {3; 4; 5}.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tập hợp K = [1 ; 7) \ (– 3 ; 5). Khẳng định nào sau đây đúng ?
A
K = [1; 7);
B
K = (– 3; 7);
C
K = [1; 5);
D
K = [5; 7).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các tập hợp:
A = {x ∈ ℤ | –6 ≤ x ≤ 0}; B = {x ∈ ℤ | –1 ≤ x ≤ 0}.
Xác định CAB. Câu nào sau đây đúng?
A = {x ∈ ℤ | –6 ≤ x ≤ 0}; B = {x ∈ ℤ | –1 ≤ x ≤ 0}.
Xác định CAB. Câu nào sau đây đúng?
A
CAB = {–6; –5; –4; –3; –2};
B
CAB = {–5; –4; –3; –2};
C
CAB = {–6; –5; –4; –3};
D
CAB = {–6; –5; –4; –3; –2; –1}.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các tập hợp:
A = {x ∈ ℤ | –1 ≤ x ≤ 2}; B = {x ∈ ℤ | –4 ≤ x ≤ 4}.
Xác định CBA. Câu nào sau đây đúng?
A = {x ∈ ℤ | –1 ≤ x ≤ 2}; B = {x ∈ ℤ | –4 ≤ x ≤ 4}.
Xác định CBA. Câu nào sau đây đúng?
A
CBA = {–3; –2; 3; 4};
B
CBA = {–4; –3; –2; 3};
C
CBA = {–4; –3; –2; 3; 4};
D
CBA = {–4; –3; –2; –1; 3; 4}.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các tập hợp:
A = {x ∈ ℤ | –2 < x ≤ 4}; B = {x ∈ ℤ | 1 ≤ x ≤ 7}.
Xác định tập hợp X = (A \ B) ∪ (B \ A). Câu nào sau đây đúng?
A = {x ∈ ℤ | –2 < x ≤ 4}; B = {x ∈ ℤ | 1 ≤ x ≤ 7}.
Xác định tập hợp X = (A \ B) ∪ (B \ A). Câu nào sau đây đúng?
A
X = {0; 5; 6; 7};
B
X = {–1; 0; 5; 6};
C
X = {–1; 0; 5};
D
X = {–1; 0; 5; 6; 7}.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các tập hợp:
A = {x ∈ ℤ | –3 < x < 3}; B = {x ∈ ℤ | 0 ≤ x ≤ 5}.
Xác định tập hợp M = (A \ B) ∩ (B \ A). Câu nào sau đây đúng?
A = {x ∈ ℤ | –3 < x < 3}; B = {x ∈ ℤ | 0 ≤ x ≤ 5}.
Xác định tập hợp M = (A \ B) ∩ (B \ A). Câu nào sau đây đúng?
A
M = {–2; –1};
B
M = ∅;
C
M = {3; 4; 5};
D
M = {–2; –1; 3; 4; 5}.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các tập hợp:
A = {x ∈ ℤ | –4 ≤ x ≤ 5}; B = {x ∈ ℤ | –2 ≤ x ≤ 6}; C = {x ∈ ℤ | 0 ≤ x ≤ 1}.
Xác định tập hợp X = (A ∩ B) \ C. Câu nào sau đây đúng?
A = {x ∈ ℤ | –4 ≤ x ≤ 5}; B = {x ∈ ℤ | –2 ≤ x ≤ 6}; C = {x ∈ ℤ | 0 ≤ x ≤ 1}.
Xác định tập hợp X = (A ∩ B) \ C. Câu nào sau đây đúng?
A
X = {–1; 2; 3; 4; 5};
B
X = {2; 3; 4; 5};
C
X = {–2; –1; 2; 3; 4; 5};
D
X = {–2; –1; 2; 3; 4}.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các tập hợp:
A = {x ∈ ℤ | 0 ≤ x ≤ 6}; B = {x ∈ ℤ | 4 < x < 9}; C = {x ∈ ℤ | 2 ≤ x ≤ 3}.
Xác định tập hợp X = (A \ B) \ C. Câu nào sau đây đúng?
A = {x ∈ ℤ | 0 ≤ x ≤ 6}; B = {x ∈ ℤ | 4 < x < 9}; C = {x ∈ ℤ | 2 ≤ x ≤ 3}.
Xác định tập hợp X = (A \ B) \ C. Câu nào sau đây đúng?
A
X = {0; 1; 4};
B
X = {0; 1};
C
X = {1; 4};
D
X = ∅.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các tập hợp:
A = {x ∈ ℤ | –2 < x ≤ 2}; B = {x ∈ ℤ | 3 ≤ x ≤ 5}; C = {x ∈ ℤ | 0 ≤ x ≤ 3}.
Xác định tập hợp X = (A ∪ B) \ C. Câu nào sau đây đúng?
A = {x ∈ ℤ | –2 < x ≤ 2}; B = {x ∈ ℤ | 3 ≤ x ≤ 5}; C = {x ∈ ℤ | 0 ≤ x ≤ 3}.
Xác định tập hợp X = (A ∪ B) \ C. Câu nào sau đây đúng?
A
X = {–1; 4};
B
X = {–1; 4; 5};
C
X = {–1; 3; 4; 5};
D
X = ∅.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai nửa khoảng M = (0; 2], N = [1; 4). Tìm E = Cℝ(M ∩ N).
A
E = (0; 4);
B
E = [1; 2];
C
E = (– ∞; 1) ∪ (2; +∞);
D
E = (– ∞; 0] ∪ [4; +∞).
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi