Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →Một hãng xe ô tô thống kê lại số lần gặp sự cố về động cơ của 100 chiếc xe cùng loại sau 2 năm sử dụng đầu tiên ở bảng sau. Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này (làm tròn các kết quả đến hàng phần trăm).
Số lần gặp sự cố
[0,5; 2,5)
[2,5; 4,5)
[4,5; 6,5)
[6,5; 8,5)
[8,5; 10,5)
Số xe
17
33
25
20
5
Số lần gặp sự cố
[0,5; 2,5)
[2,5; 4,5)
[4,5; 6,5)
[6,5; 8,5)
[8,5; 10,5)
Số xe
17
33
25
20
5
A
5,32
B
3,52
C
2,53
D
5,23
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →Bảng số liệu ghép nhóm tổng lượng mưa (đơn vị: mm) đo được vào tháng 7 từ năm 2005 đến 2024 tại một trạm quan trắc đặt ở Cà Mau
Lượng mưa
[150; 225)
[225; 300)
[300; 375)
[375; 450)
[450; 525)
Số năm
3
5
3
6
3
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng
Lượng mưa
[150; 225)
[225; 300)
[300; 375)
[375; 450)
[450; 525)
Số năm
3
5
3
6
3
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng
A
375;
B
170;
C
225;
D
200.
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau. Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này? (Làm tròn các kết quả đến hàng phần trăm).
Điện lượng
(nghìn mAh)
[0,9; 0,95)
[0,95; 1,0)
[1,0; 1,05)
[1,05; 1,1)
[1,1; 1,15)
Số viên pin
10
20
35
15
5
Điện lượng
(nghìn mAh)
[0,9; 0,95)
[0,95; 1,0)
[1,0; 1,05)
[1,05; 1,1)
[1,1; 1,15)
Số viên pin
10
20
35
15
5
A
0,06;
B
0,08;
C
0,07;
D
0,09.
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Cho mẫu số liệu ghép nhóm về độ tuổi của dân cư của khu phố A như sau
Nhóm
[20; 30)
[30; 40)
[40; 50)
[50; 60)
[60; 70)
[70; 80)
Số người
24
26
20
15
11
4
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là (làm tròn đến hàng phần trăm)
Nhóm
[20; 30)
[30; 40)
[40; 50)
[50; 60)
[60; 70)
[70; 80)
Số người
24
26
20
15
11
4
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là (làm tròn đến hàng phần trăm)
A
30,38;
B
53,33;
C
22,95;
D
22,94.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Lương tháng của một số nhân viên một văn phòng được ghi lại như sau (đơn vị: triệu đồng)
Lương tháng (triệu đồng)
[6; 8)
[8; 10)
[10; 12)
[12; 14)
Số nhân viên
3
6
8
7
Tìm khoảng tứ phân vị của dãy số liệu trên.
Lương tháng (triệu đồng)
[6; 8)
[8; 10)
[10; 12)
[12; 14)
Số nhân viên
3
6
8
7
Tìm khoảng tứ phân vị của dãy số liệu trên.
A
1,75;
B
3,3;
C
3,25;
D
2,3.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Các bạn học sinh lớp 12A5 trả lời 40 câu hỏi trong một bài kiểm tra. Kết quả số câu trả lời đúng được thống kê ở bảng sau:
Số câu trả lời đúng
[16; 21)
[21; 26)
[26; 31)
[31; 36)
[36; 41)
Số học sinh
4
8
8
16
4
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là
Số câu trả lời đúng
[16; 21)
[21; 26)
[26; 31)
[31; 36)
[36; 41)
Số học sinh
4
8
8
16
4
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là
A
9,375;
B
8,625;
C
10,15;
D
7,5.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây cam giống như sau:

Từ một mẫu số liệu về chiều cao của cây xoài giống người ta tính được khoảng tứ phân vị bằng 13,94. Đối với các cây cam giống và xoài giống được khảo sát ở trên, khẳng định nào sau đây đúng

Từ một mẫu số liệu về chiều cao của cây xoài giống người ta tính được khoảng tứ phân vị bằng 13,94. Đối với các cây cam giống và xoài giống được khảo sát ở trên, khẳng định nào sau đây đúng
A
Chiều cao của các cây xoài giống phân tán hơn;
B
Chiều cao của các cây cam giống phân tán hơn;
C
Các cây cam và xoài giống có chiều cao phân tán như nhau;
D
Không so sánh được độ phân tán của các cây cam giống và xoài giống được khảo sát.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Bảng sau thống kê cân nặng của 30 quả đu đủ được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở vườn nhà Lan
Cân nặng (g)
[750; 800)
[800; 850)
[850; 900)
[900; 950)
[950; 1000)
Số quả bưởi
5
10
5
8
2
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Cân nặng (g)
[750; 800)
[800; 850)
[850; 900)
[900; 950)
[950; 1000)
Số quả bưởi
5
10
5
8
2
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A
103,125
B
1728,125
C
250
D
750
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Một mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị là Q1 = 54; Q2 = 61; Q3 = 73. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A
19
B
12
C
7
D
61
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Trung tâm ngoại ngữ thống kê bảng điểm môn Tiếng Anh của một khóa học trong bảng dưới đây
Điểm
[0; 2)
[2; 4)
[4; 6)
[6; 8)
[8; 10)
Học viên
10
30
55
42
9
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là
Điểm
[0; 2)
[2; 4)
[4; 6)
[6; 8)
[8; 10)
Học viên
10
30
55
42
9
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là
A
3,93;
B
3,92;
C
2,93;
D
2,92.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi