Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của hệ bất phương trình \( \begin{cases} 2x + 3y - 15 < 0 \\ x + y > 0 \end{cases} \) chứa điểm nào trong các điểm sau đây?
A
(1; 15);
B
(7; 8);
C
(9; 11);
D
(1; 2).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của hệ bất phương trình \( \begin{cases} 2x - y - 1 > 0 \\ x + y < 0 \end{cases} \) là phần giao của các nửa mặt phẳng nào sau đây?
A
Nửa mặt phẳng không kể bờ 2x – y – 1 = 0 không chứa điểm (0; 0) và nửa mặt phẳng không kể bờ x + y = 0 không chứa điểm (1; 1);
B
Nửa mặt phẳng có kể bờ 2x – y – 1 = 0 không chứa điểm (0; 0) và nửa mặt phẳng không kể bờ x + y = 0 không chứa điểm (1; 1);
C
Nửa mặt phẳng không kể bờ 2x – y – 1 = 0 không chứa điểm (0; 0) và nửa mặt phẳng có kể bờ x + y = 0 không chứa điểm (1; 1);
D
Nửa mặt phẳng không kể bờ 2x – y – 1 = 0 chứa điểm (0; 0) và nửa mặt phẳng không kể bờ x + y = 0 không chứa điểm (1; 1).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của hệ bất phương trình \( \begin{cases} 2x - 3y + 7 > 0 \\ 2x - y + 5 < 0 \end{cases} \) là phần giao của:
A
Nửa mặt phẳng không kể bờ 2x – 3y + 7 = 0 không chứa điểm (0; 0) và nửa mặt phẳng không kể bờ 2x – y + 5 = 0 không chứa điểm (0; 0);
B
Nửa mặt phẳng không kể bờ 2x – 3y + 7 = 0 chứa điểm (0; 0) và nửa mặt phẳng không kể bờ 2x – y + 5 = 0 không chứa điểm (0; 0);
C
Nửa mặt phẳng có kể bờ 2x – 3y + 7 = 0 chứa điểm (0; 0) và nửa mặt phẳng không kể bờ 2x – y + 5 = 0 không chứa điểm (0; 0);
D
Nửa mặt phẳng không kể bờ 2x – 3y + 7 = 0 chứa điểm (0; 0) và nửa mặt phẳng không kể bờ 2x – y + 5 = 0 chứa điểm (0; 0).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của hệ bất phương trình 5x−3y+2≤0x−2≥0y+5<0 là phần giao của:
A
Nửa mặt phẳng có kể bờ 5x – 3y + 2 = 0 chứa điểm (0; 0); nửa mặt phẳng có kể bờ x – 2 = 0 chứa điểm (1; 0); nửa mặt phẳng không kể bờ y + 5 = 0 chứa điểm (–6; 0);
B
Nửa mặt phẳng có kể bờ 5x – 3y + 2 = 0 không chứa điểm (0; 0); nửa mặt phẳng có kể bờ x – 2 = 0 chứa điểm (1; 0); nửa mặt phẳng không kể bờ y + 5 = 0 chứa điểm (–6; 0);
C
Nửa mặt phẳng có kể bờ 5x – 3y + 2 = 0 không chứa điểm (0; 0); nửa mặt phẳng có kể bờ x – 2 = 0 không chứa điểm (1; 0); nửa mặt phẳng không kể bờ y + 5 = 0 không chứa điểm (–6; 0);
D
Nửa mặt phẳng không kể bờ 5x – 3y + 2 = 0 chứa điểm (0; 0); nửa mặt phẳng có kể bờ x – 2 = 0 chứa điểm (1; 0); nửa mặt phẳng không kể bờ y + 5 = 0 chứa điểm (–6; 0).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Phần giao của nửa mặt phẳng có kể bờ x + 2y – 3 = 0 chứa điểm (0; 0) và nửa mặt phẳng không kể bờ x – 3 = 0 không chứa điểm (0; 0) là miền nghiệm của hệ bất phương trình:
A
\begin{cases} x - 2y - 3 < 0 \\ x - 3 > 0 \end{cases}
B
\begin{cases} x + 2y - 3 < 0 \\ x - 3 > 0 \end{cases}
C
\begin{cases} x + 2y - 3 \le 0 \\ x - 3 > 0 \end{cases}
D
\begin{cases} x + 2y - 3 \le 0 \\ x - 3 \ge 0 \end{cases}
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Phần giao của nửa mặt phẳng có kể bờ 2x – 3 = 0 chứa điểm (0; 0) và nửa mặt phẳng có kể bờ y – 2 = 0 chứa điểm (0; 0) là miền nghiệm của hệ bất phương trình:
A
\begin{cases} 2x - 3 \le 0 \\ y - 2 \le 0 \end{cases}
B
\begin{cases} 2x - 3 \le 0 \\ y - 2 > 0 \end{cases}
C
\begin{cases} 2x - 3 > 0 \\ y - 2 \le 0 \end{cases}
D
\begin{cases} 2x - 3 > 0 \\ y - 2 > 0 \end{cases}
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của hệ bất phương trình \( \begin{cases} x - 3y - 1 \le 0 \\ x - 5 \ge 0 \end{cases} \) là phần màu trắng được biểu diễn trong hình vẽ nào dưới đây?
A

B

C

D

Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của hệ bất phương trình \( \begin{cases} x - y + 2 > 0 \\ y + 2 > 0 \end{cases} \) là phần màu trắng được biểu diễn trong hình vẽ nào dưới đây?
A

B

C


D

Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của hệ bất phương trình \( \begin{cases} x+y \le 8 \\ 20x+30y \le 180 \end{cases} \) là phần màu trắng được biểu diễn trong hình vẽ nào dưới đây?
A

B

C

D

Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Miền nghiệm của hệ bất phương trình \( \begin{cases} x \le 0 \\ y \le 0 \end{cases} \) là phần màu trắng được biểu diễn trong hình vẽ nào dưới đây?
A

B

C

D

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi