Lớp 10

10 Bài tập Xác định tâm và bán kính của đường tròn (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn x2 + y2 – 2x + 6y – 1 = 0. Tâm của đường tròn (C) có tọa độ là
A
(–2; 6);
B
(–1; 3);
C
(2; –6);
D
(1; –3).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tâm I và bán kính R của đường tròn (C): \(x^2 + y^2 - 2x + 6y - 8 = 0\) lần lượt là
A
I(–1; –3), R = 2\(\sqrt{2}\)
B
I(1; –3), R = 3\(\sqrt{2}\)
C
I(1; –3), R = 2
D
I(1; 3), R = 2
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn \((x - 3)^2 + (y + 7)^2 = 9\) có tâm và bán kính là
A
I(–3; –7), R = 9;
B
I(–3; 7), R = 9;
C
I(3; –7), R = 3;
D
I(3; 7), R = 3.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn \(x^2 + y^2 - 10y - 24 = 0\) có bán kính bằng bao nhiêu?
A
49
B
7
C
1
D
29
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): \(x^2 + y^2 + 2(2x + 3y - 6) = 0\) có tâm là
A
I(–2; –3);
B
I(2; 3);
C
I(4; 6);
D
I(–4; –6).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho đường cong (Cm): x^2 + y^2 – 8x + 10y + m = 0. Với giá trị nào của m thì (Cm) là đường tròn có bán kính bằng 7?
A
m = 4;
B
m = 8;
C
m = –4;
D
m = –8.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, bán kính của đường tròn (C): 3x^2 + 3y^2 – 6x + 9y – 9 = 0 là
A
R=152;
B
R=52;
C
R = 25;
D
R=5.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn có phương trình \(2x^2 + 2y^2 - 8x + 4y - 1 = 0\). Tâm của đường tròn là
A
I(-8; 4)
B
I(2; -1)
C
I(8; -4)
D
I(-2; 1)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hai điểm A(–2; 1) và B(3; 5). Khẳng định nào sau đây là đúng về đường tròn (C) có đường kính AB?
A
Đường tròn (C) có phương trình là \(x^2 + y^2 - x - 6y - 1 = 0\);
B
Đường tròn (C) có tâm \(I\left(\frac{1}{2}; 3\right)\);
C
Đường tròn (C) có bán kính \(R = \sqrt{41}\);
D
Cả A, B, C đều đúng.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tâm đường tròn (C): \(x^2 + y^2 - 10x + 1 = 0\) cách trục Oy một khoảng bằng
A
-5
B
0
C
5
D
10

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi