Lớp 12

10 bài tập Xác định tọa độ các phép toán vectơ, tọa độ điểm, độ dài đoạn thẳng có lời giải

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; −1; 2) và B(2; 1; 1). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A
2;
B
\(\sqrt 6 \);
C
\(\sqrt 2 \);
D
6.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3; 1; −3) và B(0; −2; 1). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là
A
M(1; 2; −1);
B
\(N\left( {\frac{3}{2}; - \frac{1}{2}; - 1} \right)\);
C
\(P\left( {\frac{3}{2};\frac{1}{2};1} \right)\);
D
K(3; −1; −2).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( {4; - 3; - 1} \right)\) và \(\overrightarrow b = \overrightarrow i + 2\overrightarrow j + \overrightarrow k \). Tìm tọa độ của \(2\overrightarrow a + 3\overrightarrow b \).
A
(11; 0; 1);
B
(5; −1; 0);
C
(11; 0; −1);
D
(5; −1; −1).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho vectơ \(\overrightarrow a = \left( { - 2;6;2} \right)\), vectơ \(\frac{3}{2}\overrightarrow a \) có tọa độ là
A
(−6; 9; 6);
B
(−3; 9; 3);
C
(6; 9; 6);
D
(−3; 6; 3).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2; −3; 5). Tìm tọa độ A' là điểm đối xứng với A qua trục Oy.
A
A'(2; 3; 5);
B
A'(2; −3; −5);
C
A'(−2; −3; 5);
D
A'(−2; −3; −5).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 3; 2) và B(3; −1; 4). Tọa độ vectơ \(\overrightarrow u = 2\overrightarrow {BA} - \overrightarrow {OB} \) là
A
\(\overrightarrow u = \left( { - 7;7; - 8} \right)\);
B
\(\overrightarrow u = \left( { - 7;3; - 8} \right)\);
C
\(\overrightarrow u = \left( { - 7;5; - 8} \right)\);
D
\(\overrightarrow u = \left( { - 7;9; - 8} \right)\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm E(1; 3; 2), F(0; −1; 5), K(2; 4; −1) và tam giác ABC thỏa mãn \(\overrightarrow {AE} + \overrightarrow {BF} + \overrightarrow {CK} = \overrightarrow 0 \). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A
G(1; 2; 2);
B
G(−1; −4; 3);
C
G(2; 2; 1);
D
G(1; 1; −3).
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành MNPQ có M(−4; 3; 3), N(4; −4; 2) và P(3; 6; −1). Biết chu vi của hình bình hành MNPQ bằng \(\sqrt a + \sqrt b \) với a, b ∈ ℕ* và a > b. Tính a – b.
A
4;
B
8;
C
16;
D
32.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( {3;0;1} \right)\) và \(\overrightarrow c = \left( {1;1;0} \right)\). Tìm tọa độ của vectơ \(\overrightarrow b \) thỏa mãn đẳng thức \(\overrightarrow b - \overrightarrow a + 2\overrightarrow c = \overrightarrow 0 \)?
A
\(\overrightarrow b = \left( {1; - 2;1} \right)\)
B
\(\overrightarrow b = \left( { - 1;2; - 1} \right)\)
C
\(\overrightarrow b = \left( {5;2;1} \right)\)
D
\(\overrightarrow b = \left( {1;2;1} \right)\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 3), B(−2; −4; 9). Điểm M thuộc đoạn AB sao cho MA = 2MB. Độ dài đoạn thẳng OM là
A
5;
B
3;
C
\(\sqrt {54} \);
D
\(\sqrt {17} \).

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi