Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x – 2y + 3 = 0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
A
\(\vec{n} = (1; -2)\)
B
\(\vec{n} = (2; 1)\)
C
\(\vec{n} = (-2; 3)\)
D
\(\vec{n} = (1; 3)\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho đường thẳng d có phương trình tham số:
\( \begin{cases} x = -4 + 5t \\ y = 1 - t \end{cases} \). Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là:
\( \begin{cases} x = -4 + 5t \\ y = 1 - t \end{cases} \). Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là:
A
\( \vec{u} = (-4; 1) \)
B
\( \vec{u} = (5; -1) \)
C
\( \vec{u} = (-1; -5) \)
D
\( \vec{u} = (1; -5) \)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: –5x + y + 3 = 0. Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là
A
\(\vec{u} = (-5; 1)\)
B
\(\vec{u} = (1; 3)\)
C
\(\vec{u} = (1; 5)\)
D
\(\vec{u} = (-3; -1)\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình tham số:
\( \begin{cases} x = 1 - 2t \\ y = 7 + 3t \end{cases} \). Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là:
\( \begin{cases} x = 1 - 2t \\ y = 7 + 3t \end{cases} \). Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là:
A
\( \vec{n} = (1; 7) \)
B
\( \vec{n} = (2; -1) \)
C
\( \vec{n} = (-2; 3) \)
D
\( \vec{n} = (3; 2) \)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 3x + 5y + 2023 = 0. Hệ số góc của đường thẳng d là
A
\(k = -\frac{3}{5}\)
B
\(k = -\frac{5}{3}\)
C
\(k = \frac{3}{5}\)
D
\(k = \frac{5}{3}\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−1; 2) và B(4; −3). Vectơ chỉ phương của đường thẳng AB là
A
u = (3; 1)
B
u = (1; -1)
C
u = (2; -2)
D
u = (1; 2)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u→=3;−4.Đường thẳng Δ song song với d có vectơ pháp tuyến là
A
n→=(4;3)
B
n→=(-4;3)
C
n→=(3;4)
D
n→=(3;-4)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n→=−2;−5. Đường thẳng Δ song song với d có vectơ chỉ phương là
A
\(\vec{u} = (5; -2)\)
B
\(\vec{u} = (-5; -2)\)
C
\(\vec{u} = (2; 5)\)
D
\(\vec{u} = (2; -5)\)
Câu 9
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u→=1;−7.Đường thẳng Δ vuông với d có vectơ pháp tuyến là
A
n→1=7;1;
B
n→2=−73;−13;
C
n→3=−72;12;
D
n→4=−2;14. .
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n→=−4;−5. Khẳng định nào sau đây là sai về đường thẳng Δ?
A
Đường thẳng Δ có một vectơ chỉ phương là \(\vec{u}_1 = (4; 5)\)
B
Đường thẳng Δ có một vectơ pháp tuyến là \(\vec{n}_1 = (-5; 4)\)
C
Đường thẳng Δ có hệ số góc là \(k = -\frac{5}{4}\)
D
Đường thẳng Δ có một vectơ pháp tuyến là \(\vec{n}_2 = (5; -2)\)
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi