Lớp 12

10 bài tập Xác định vectơ, chỉ ra các yếu tố của vectơ có lời giải

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các vectơ sau, vectơ nào sau đây có điểm đầu là A, điểm cuối là B?
A
\(\overrightarrow {AA} \);
B
\(\overrightarrow {BA} \);
C
\(\overrightarrow {AB} \);
D
\(\overrightarrow {BB} \).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian cho 3 điểm phân biệt A, B, C. Vectơ nào trong các vectơ sau đây là vectơ – không?
A
\(\overrightarrow {BB} \);
B
\(\overrightarrow {BA} \);
C
\(\overrightarrow {BC} \);
D
\(\overrightarrow {CA} \).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'.

Vectơ nào sau đây cùng phương với B C . (ảnh 1)

Vectơ nào sau đây cùng phương với \(\overrightarrow {BC} \).
A
\(\overrightarrow {DC} \);
B
\(\overrightarrow {DA} \);
C
\(\overrightarrow {BB'} \);
D
\(\overrightarrow {C'C} \).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'.

Vectơ B A bằng với vectơ nào sau đây? (ảnh 1)

Vectơ \(\overrightarrow {BA} \) bằng với vectơ nào sau đây?
A
\(\overrightarrow {A'B'} \);
B
\(\overrightarrow {CD} \);
C
\(\overrightarrow {BC} \);
D
\(\overrightarrow {AB} \).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, vectơ nào sau đây bằng vectơ \(\overrightarrow {AB} \)?
A
\(\overrightarrow {DC} \);
B
\(\overrightarrow {CD} \);
C
\(\overrightarrow {AD} \);
D
\(\overrightarrow {BC} \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Số vectơ khác vectơ – không bằng vectơ \(\overrightarrow {AA'} \) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lăng trụ là

Số vectơ khác vectơ – không bằng vectơ A A ′ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lăng trụ là (ảnh 1)
A
1;
B
2;
C
3;
D
4.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tứ diện ABCD, gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Vectơ \(\overrightarrow {AI} \) cùng hướng với vectơ nào sau đây?
A
\(\overrightarrow {BI} \);
B
\(\overrightarrow {CD} \);
C
\(\overrightarrow {CI} \);
D
\(\overrightarrow {AB} \).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tứ diện ABCD. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ \(\overrightarrow 0 \) mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện ABCD?
A
12;
B
4;
C
10;
D
8.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong không gian, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Vectơ đối của vectơ \(\overrightarrow {AA'} \) là:
A
\(\overrightarrow {A'C'} \);
B
\(\overrightarrow {BA'} \);
C
\(\overrightarrow {BB'} \);
D
\(\overrightarrow {C'C} \).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tứ diện ABCD. Các vectơ có điểm đầu là A và điểm cuối là các đỉnh còn lại của hình tứ diện là
A
\(\overrightarrow {AB} ;\overrightarrow {CA} ;\overrightarrow {AD} \);
B
\(\overrightarrow {BA} ;\overrightarrow {AC} ;\overrightarrow {AD} \);
C
\(\overrightarrow {AB} ;\overrightarrow {AC} ;\overrightarrow {DA} \);
D
\(\overrightarrow {AB} ;\overrightarrow {AC} ;\overrightarrow {AD} \).

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi