Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các vectơ sau, vectơ nào sau đây có điểm đầu là A, điểm cuối là B?
A
\(\overrightarrow {AA} \);
B
\(\overrightarrow {BA} \);
C
\(\overrightarrow {AB} \);
D
\(\overrightarrow {BB} \).
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian cho 3 điểm phân biệt A, B, C. Vectơ nào trong các vectơ sau đây là vectơ – không?
A
\(\overrightarrow {BB} \);
B
\(\overrightarrow {BA} \);
C
\(\overrightarrow {BC} \);
D
\(\overrightarrow {CA} \).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'.

Vectơ nào sau đây cùng phương với \(\overrightarrow {BC} \).

Vectơ nào sau đây cùng phương với \(\overrightarrow {BC} \).
A
\(\overrightarrow {DC} \);
B
\(\overrightarrow {DA} \);
C
\(\overrightarrow {BB'} \);
D
\(\overrightarrow {C'C} \).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'.

Vectơ \(\overrightarrow {BA} \) bằng với vectơ nào sau đây?

Vectơ \(\overrightarrow {BA} \) bằng với vectơ nào sau đây?
A
\(\overrightarrow {A'B'} \);
B
\(\overrightarrow {CD} \);
C
\(\overrightarrow {BC} \);
D
\(\overrightarrow {AB} \).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, vectơ nào sau đây bằng vectơ \(\overrightarrow {AB} \)?
A
\(\overrightarrow {DC} \);
B
\(\overrightarrow {CD} \);
C
\(\overrightarrow {AD} \);
D
\(\overrightarrow {BC} \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Số vectơ khác vectơ – không bằng vectơ \(\overrightarrow {AA'} \) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lăng trụ là


A
1;
B
2;
C
3;
D
4.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tứ diện ABCD, gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Vectơ \(\overrightarrow {AI} \) cùng hướng với vectơ nào sau đây?
A
\(\overrightarrow {BI} \);
B
\(\overrightarrow {CD} \);
C
\(\overrightarrow {CI} \);
D
\(\overrightarrow {AB} \).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ diện ABCD. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ \(\overrightarrow 0 \) mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện ABCD?
A
12;
B
4;
C
10;
D
8.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Trong không gian, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Vectơ đối của vectơ \(\overrightarrow {AA'} \) là:
A
\(\overrightarrow {A'C'} \);
B
\(\overrightarrow {BA'} \);
C
\(\overrightarrow {BB'} \);
D
\(\overrightarrow {C'C} \).
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tứ diện ABCD. Các vectơ có điểm đầu là A và điểm cuối là các đỉnh còn lại của hình tứ diện là
A
\(\overrightarrow {AB} ;\overrightarrow {CA} ;\overrightarrow {AD} \);
B
\(\overrightarrow {BA} ;\overrightarrow {AC} ;\overrightarrow {AD} \);
C
\(\overrightarrow {AB} ;\overrightarrow {AC} ;\overrightarrow {DA} \);
D
\(\overrightarrow {AB} ;\overrightarrow {AC} ;\overrightarrow {AD} \).
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi