Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC. Điểm đầu của vectơ AC→ là:
A
Điểm A;
B
Điểm B;
C
Điểm C;
D
Điểm D.
Câu 2
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC. Điểm cuối của vectơ BC→ là:
A
Điểm A;
B
Điểm B;
C
Điểm C;
D
Điểm D.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC. Giá của vectơ AB→ là:
A
Đường thẳng AC;
B
Đường thẳng BC;
C
Đường thẳng bất kì đi qua điểm A;
D
Đường thẳng d đi qua hai điểm A và B.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình vuông ABCD. Điểm đầu của vectơ BD→ là:
A
Điểm A;
B
Điểm B;
C
Điểm C;
D
Điểm D.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình vuông ABCD. Điểm cuối của vectơ CA→ là:
A
Điểm A
B
Điểm B
C
Điểm C
D
Điểm D
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình vuông ABCD tâm O. Giá của vectơ AO→ là:
A. Đường thẳng AC;
B. Đường thẳng BC;
C. Đường thẳng AB;
D. Đường thẳng DO.
A. Đường thẳng AC;
B. Đường thẳng BC;
C. Đường thẳng AB;
D. Đường thẳng DO.
A
Đường thẳng AC;
B
Đường thẳng BC;
C
Đường thẳng AB;
D
Đường thẳng DO.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình chữ nhật ABCD tâm O. Giá của vectơ BC→ là:
A
Đường thẳng AD;
B
Đường thẳng BC;
C
Đường thẳng AB;
D
Đường thẳng DO.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình bình hành ABCD có M là trung điểm của AB. Vectơ có điểm đầu là M điểm cuối là A là vectơ nào sau đây ?
A
\(\vec{AM}\)
B
\(\vec{BM}\)
C
\(\vec{MA}\)
D
\(\vec{MB}\)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình bình hành ABCD có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của CD. Vectơ có điểm đầu là M điểm cuối là N có giá là:
A
Đường thẳng BC;
B
Đường thẳng AD;
C
Đường thẳng AB;
D
Đường thẳng NM.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hình thoi ABCD. Vectơ – không có điểm đầu là A thì nó có điểm cuối là:
A
Điểm A;
B
Điểm B;
C
Điểm C;
D
Điểm D.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi