Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Hệ gồm hai vật có động lượng là p1 = 6 kg.m/s và p2 = 8 kg.m/s. Động lượng tổng cộng của hệ p = 10 kg.m/s nếu:
A
p1→ và p2→ cùng phương, ngược chiều.
B
p1→ và p2→ cùng phương, cùng chiều.
C
p1→ và p2→ hợp với nhau góc 300.
D
p1→ và p2→ vuông góc với nhau.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Độ lớn động lượng tổng cộng của hệ hai vật có cùng khối lượng bằng 1 kg. Vận tốc của vật một có độ lớn 4(m/s) và có hướng không đổi, vận tốc của vật hai là 3(m/s) và cùng phương cùng chiều với vận tốc vật một.
A
3 (kg.m/s).
B
7 (kg.m/s).
C
1 (kg.m/s).
D
5 (kg.m/s).
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Động lượng của một hệ kín là đại lượng:
A
không xác định.
B
bảo toàn.
C
không bảo toàn.
D
biến thiên.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Hệ gồm hai vật 1 và 2 có khối lượng và tốc độ lần lượt là 1 kg; 3 m/s và 1,5 kg; 2 m/s. Biết hai vật chuyển động theo hướng ngược nhau. Tổng động lượng của hệ này là:
A
6 kg.m/s
B
0 kg.m/s.
C
3 kg.m/s.
D
4,5 kg.m/s.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Hai viên bi có khối lượng 2 g và 3 g chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang không có ma sát với tốc độ 6 m/s và 4 m/s theo hai phương vuông góc như hình vẽ.

Tổng động lượng của hệ hai viên bi này có độ lớn là:

Tổng động lượng của hệ hai viên bi này có độ lớn là:
A
0,017 kg.m/s
B
0,013 kg.m/s
C
0,023 kg.m/s
D
0,025 kg.m/s
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Một hệ gồm hai vật có khối lượng m1 = 1 kg và m2 = 3 kg chuyển động thẳng đều với tốc độ lần lượt là v1 = 3 m/s và v2 = 2 m/s theo hai hướng hợp với nhau góc α = 120°. Độ lớn của động lượng của hệ có giá trị là:
A
7,2 kg.m/s.
B
6,2 kg.m/s.
C
5,2 kg.m/s.
D
4,2 kg.m/s.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Hai vật có khối lượng m1 và m2, chuyển động với vận tốc là v1 và v2. Động lượng của hệ có giá trị là:
A
m.v→.
B
m1.v1→+m2.v2→.
C
0.
D
m1v1 + m2v2.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Hai vật có khối lượng m1 = 1 kg, m2 = 3 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 1 m/s. Tìm độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp v→1 và v→2 cùng hướng. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật một.
A
0 kg.m/s.
B
5 kg.m/s.
C
4 kg.m/s.
D
6 kg.m/s.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Hai vật có khối lượng m1 = 1 kg, m2 = 3 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 1 m/s. Tìm độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp v→1 và v→2 cùng phương, ngược chiều. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật một.
A
6 kg.m/s
B
0 kg.m/s
C
4 kg.m/s
D
4,5 kg.m/s
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Hai vật có khối lượng m1 = 1 kg, m2 = 3 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 1 m/s. Tìm độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp v→1 và v→2 vuông góc nhau.
A
3√2 kg.m/s.
B
0 kg.m/s.
C
4 kg.m/s.
D
6 kg.m/s.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi