Môn thi
Công nghệ
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Đây là kí hiệu của loại điện trở nào?


A
Điện trở cố định
B
Biến trở
C
Điện trở nhiệt
D
Quang điện trở
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Công dụng của điện trở là gì?
A
Hạn chế dòng điện
B
Điều chỉnh dòng điện
C
Phân chia điện áp
D
Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Đối với điện trở có 4 vạch màu, vạch số 1 thể hiện
A
giá trị hàng chục
B
giá trị hàng đơn vị
C
hệ số nhân theo lũy thừa
D
giá trị sai số
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Điện trở màu thường có mấy loại phổ biến?
A
1
B
2
C
3
D
4
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Công dụng của tụ điện là:
A
Ngăn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua.
B
Ngăn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua.
C
Chỉ dùng để tích điện.
D
Ngăn dòng điện một chiều và khi mắc phối hợp với cuộn cảm sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Tụ điện được phân làm mấy loại chính?
A
1
B
2
C
3
D
4
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Đơn vị của điện dung kí hiệu là:
A
Ω
B
F
C
H
D
V
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức tính dung kháng của tụ điện là gì?
A
XC = 1 / (2πfC)
B
XC = 2πfC
C
XL = 2πfC
D
XC = 1 / (πfC)
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Đo và kiểm tra điện trở gồm mấy bước?
A
1
B
2
C
3
D
4
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →“Ω” là kí hiệu đơn vị của đại lượng nào sau đây?
A
Chỉ điện trở
B
Chỉ dung kháng
C
Chỉ cảm kháng
D
Điện trở, dung kháng và cảm kháng
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi