Môn thi
GDKT & PL
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Hiến pháp Nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 có bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?
A
11 chương, 120 điều.
B
12 chương, 121 điều.
C
13 chương, 122 điều.
D
14 chương, 123 điều.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Người ký bản Hiến pháp là ai?
A
Chủ tịch nước
B
Chủ tịch Quốc hội
C
Tổng Bí thư
D
Phó Chủ tịch Quốc hội
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Hiến pháp do cơ quan nào xây dựng?
A
Tổng Bí thư.
B
Chủ tịch nước
C
Quốc hội.
D
Chính phủ.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Hiến pháp Nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân tại chương nào?
A
Chương I.
B
Chương II.
C
Chương III.
D
Chương IV.
Câu 5
Xem chi tiết →Hiến pháp Việt Nam có các đặc điểm cơ bản nào?
A
Hiến pháp là đạo luật cơ bản.
B
Hiến pháp có quy trình làm, sửa đổi đặc biệt được quy định tại Hiến pháp.
C
Hiến pháp có hiệu lực pháp lí lâu dài, tương đối ổn định.
D
Cả A, B, C đều đúng.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Hiến pháp được sửa đổi khi có bao nhiêu đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?
A
1/3 tổng số đại biểu.
B
2/3 tổng số đại biểu.
C
Ít nhất 1/3 tổng số đại biểu.
D
Ít nhất 2/3 tổng số đại biểu.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, bộ máy nhà nước bao gồm các cơ quan nào?
A
Cơ quan quyền lực nhà nước, cơ quan quản lí nhà nước.
B
Cơ quan xét xử.
C
Cơ quan kiểm sát.
D
Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Bản Hiến pháp đầu tiên của nước ta được ban hành năm nào?
A
1945.
B
1946.
C
1947.
D
1948.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Nội dung hiến pháp bao gồm
A
Bản chất Nhà nước.
B
Chế độ chính trị.
C
Chế độ kinh tế.
D
Tất cả các phương án trên đều đúng.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Các văn bản pháp luật khác ban hành phải đảm bảo tiêu chí nào so với Hiến pháp?
A
Giống nhau.
B
Xây dựng và ban hành trên cơ sở của Hiến pháp.
C
Không được trái với Hiến pháp.
D
Cả B, C đều đúng.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi