Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trao đổi chất ở tế bào là
A
quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua màng tế bào.
B
quá trình vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua màng tế bào.
C
quá trình vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua thành tế bào.
D
quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua thành tế bào.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Các cơ chế trao đổi chất qua màng tế bào gồm
A
vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động và vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào.
B
vận chuyển thụ động, vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào, thực bào, ẩm bào và xuất bào.
C
khuếch tán đơn giản, khuếch tán tăng cường, thẩm thấu và vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào.
D
khuếch tán đơn giản, khuếch tán tăng cường, thẩm thấu, thực bào, ẩm bào và xuất bào.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ được vận chuyển thụ động vào trong tế bào nhờ hình thức
A
khuếch tán tăng cường.
B
thẩm thấu.
C
kênh protein rìa màng.
D
khuếch tán đơn giản.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Điểm khác biệt của vận chuyển thụ động so với vận chuyển chủ động là
A
không cần có các kênh protein vận chuyển.
B
không cần tiêu tốn năng lượng.
C
luôn cần có các kênh protein vận chuyển.
D
luôn cần có các bơm đặc biệt trên màng.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Hiện tượng thẩm thấu là
A
sự khuếch tán của các chất qua màng.
B
sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.
C
sự khuếch tán của các ion qua màng.
D
sự khuếch tán của chất tan qua màng.
Câu 6
Xem chi tiết →Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan cao hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
A
ưu trương.
B
đẳng trương.
C
nhược trương.
D
bão hoà.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tế bào thực vật vào môi trường A thấy có hiện tượng co chất nguyên sinh. Sau đó, chuyển tế bào này sang môi trường B thấy có hiện tượng phản co nguyên sinh. Môi trường A và môi trường B thuộc loại môi trường nào?
A
A là môi trường đẳng trương và B là môi trường nhược trương.
B
A là môi trường nhược trương và B là môi trường ưu trương.
C
A là môi trường ưu trương và B là môi trường nhược trương.
D
A là môi trường nhược trường và B là môi trường đẳng trương.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Một tế bào động vật và một tế bào thực vật được đặt trong nước cất. Tế bào động vật trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật trương lên nhưng không vỡ. Sự khác nhau này là do
A
tế bào động vật không có không bào trung tâm.
B
tế bào động vật không có thành tế bào.
C
tế bào thực vật có màng bán thấm.
D
thành tế bào thực vật có tính thấm hoàn toàn.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Thực bào và xuất bào giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?
A
Đều không tiêu tốn năng lượng.
B
Đều có sự biến dạng của màng tế bào.
C
Đều là hình thức vận chuyển các chất có kích thước lớn vào trong tế bào.
D
Đều là hình thức vận chuyển các chất có kích thước lớn ra khỏi tế bào.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi ngâm quả sấu ngập trong nước đường khoảng 3 – 4 ngày, quả sấu sẽ bị teo nhỏ và xuất hiện những nếp nhăn là do
A
đường từ môi trường được vận chuyển vào trong quả sấu.
B
nước từ trong quả sấu được vận chuyển ra ngoài môi trường.
C
chất dinh dưỡng trong quả sấu đã bị phân giải hết.
D
đường từ trong quả sấu được vận chuyển ra ngoài môi trường.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi