Môn thi
Sinh học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi thực hành đo huyết áp bằng huyết áp kế điện tử, cần lưu ý điều gì dưới đây?
A
Tránh căng thẳng thần kinh hay hồi hộp, xúc động khi đo.
B
Giữ nguyên tư thế cơ thể và không nói chuyện lúc máy đang đo.
C
Nghỉ ngơi vài phút trước khi đo nếu như vừa từ nơi khác đến.
D
Tất cả các lưu ý trên.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Vì sao nhịp tim sau khi hoạt động lại nhanh hơn so với khi nghỉ ngơi?
A
Vì khi hoạt động, nhu cầu về năng lượng và oxygen của cơ thể giảm, dẫn đến tăng nhịp tim để đẩy máu đến các cơ quan.
B
Vì khi hoạt động, nhu cầu về năng lượng và oxygen của cơ thể tăng, dẫn đến tăng nhịp tim để đẩy máu đến các cơ quan.
C
Vì khi hoạt động, nhu cầu về năng lượng và carbon dioxide của cơ thể tăng, dẫn đến tăng nhịp tim để đẩy máu đến các cơ quan.
D
Vì khi hoạt động, cơ thể nóng dần lên, tăng nhịp tim giúp cơ thể tỏa nhiệt.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Trị số bình thường của huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương của người trưởng thành lần lượt là
A
110 – 120 mmHg và 70 – 80 mmHg.
B
80 – 120 mmHg và 80 – 90 mmHg.
C
70 – 80 mmHg và 110 – 120 mmHg.
D
80 – 100 mmHg và 100 – 130 mmHg.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Để thực hành đếm nhịp tim, cần thực hiện thao tác nào sau đây?
A
Tay để sấp, ấn ba ngón tay (ngón cái, trỏ và giữa) vào bắp tay, ấm mạnh dần cho đến khi cảm nhận rõ mạch đập khuỷu tay.
B
Tay để ngửa, ấn ba ngón tay (trỏ, giữa và áp út) vào bắp tay, ấm mạnh dần cho đến khi cảm nhận rõ mạch đập ở cổ tay.
C
Tay để sấp, ấn ba ngón tay (ngón cái, trỏ và giữa) vào rãnh quay cổ tay, ấm mạnh dần cho đến khi cảm nhận rõ mạch đập ở đầu ngón tay.
D
Tay để ngửa, ấn ba ngón tay (trỏ, giữa và áp út) vào rãnh quay cổ tay, ấm mạnh dần cho đến khi cảm nhận rõ mạch đập ở đầu ngón tay.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Khi thực hành đo huyết áp, cần sử dụng dụng cụ nào sau đây?
A
Máy kích thích điện.
B
Ampe kế điện tử.
C
Huyết áp kế điện tử.
D
Máy tạo nhịp tim.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhịp tim sau khi chạy nhanh tại chỗ 2 phút thay đổi như thế nào so với lúc nghỉ ngơi?
A
Nhịp tim chậm hơn so với lúc nghỉ ngơi.
B
Nhịp tim nhanh hơn so với lúc nghỉ ngơi.
C
Nhịp tim không thay đổi so với lúc nghỉ ngơi.
D
Nhịp tim ngừng lúc chạy sau đó trở lại bình thường giống lúc nghỉ ngơi.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Tại sao khi đo huyết áp phải tránh bị căng thẳng thần kinh, không nói chuyện, nghỉ ngơi ít phút trước khi đo nếu từ nơi khác đến?
A
Vì những yếu tố này có thể làm giảm huyết áp, dẫn đến kết quả đo không chính xác.
B
Vì những yếu tố này có thể làm tăng huyết áp, dẫn đến kết quả đo không chính xác.
C
Vì những yếu tố này có thể làm giảm tốc độ máu chảy, dẫn đến kết quả đo không chính xác.
D
Vì những yếu tố này có thể làm tĩnh mạch và mao mạch dãn, dẫn đến kết quả đo không chính xác.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Tim hoạt động tự động là do
A
các mạch máu.
B
hệ hô hấp.
C
hệ dẫn truyền tim.
D
hệ tiêu hóa.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi có kích thích (dòng điện) phù hợp gây hưng phấn, khi đó hệ thần kinh giao cảm – đối giao cảm xuất hiện xung thần kinh tới tim làm cho
A
tim ngừng hoạt động.
B
tim hoạt động chậm hơn lúc bình thường.
C
tim hoạt động nhanh hơn lúc bình thường.
D
tim không thay đổi hoạt động so với lúc bình thường.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Adrenalin tác động đến sự hoạt động của tim làm cho
A
tim đập chậm hơn, yếu hơn, mạch máu co và huyết áp tăng.
B
tim đập nhanh hơn, mạnh hơn, mạch máu dãn và huyết áp giảm.
C
tim đập chậm hơn, yếu hơn, mạch máu co và huyết áp tăng.
D
tim đập nhanh hơn, mạnh hơn, mạch máu co và huyết áp tăng.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi