Môn thi
Tiếng Anh
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Từ nào được nhấn trọng âm trong câu sau:
What are you doing?
What are you doing?
A
What
B
doing
C
Both A & B
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Từ nào được nhấn trọng âm trong câu sau:
How many tables are there in your class?
How many tables are there in your class?
A
How, many, are
B
How, many, tables, class
C
How, many, tables, your
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Từ nào được nhấn trọng âm trong câu sau:
How old are you?
How old are you?
A
How
B
old
C
are
D
you
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Từ nào được nhấn trọng âm trong câu sau:
Who wants to buy this red dress?
Who wants to buy this red dress?
A
Who, buy
B
Who, buy, red
C
Who, wants, buy, red
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Từ nào được nhấn trọng âm trong câu sau:
Where are you going to visit next summer?
Where are you going to visit next summer?
A
Where, visit, summer
B
you, going, next
C
Where, you, visit
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Từ nào được nhấn trọng âm trong câu sau:
Do you like playing football?
Do you like playing football?
A
like, football
B
you, playing
C
Do, like
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Loại từ nào được nhấn trọng âm trong câu?
A
Từ cấu trúc, chức năng (Function words)
B
Từ nội dung (Content words)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Các từ nào không được nhấn trọng âm?
A
in, the, they, but
B
furniture, play, lovely, quickly
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Từ nào được nhấn trọng âm trong câu sau:
Can you make me a cup of tea?
Can you make me a cup of tea?
A
Can, you, tea
B
make, cup, tea
C
make, tea
D
Can, make, tea
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Từ nào được nhấn trọng âm trong câu sau:
You want how much sugar?
You want how much sugar?
A
You
B
how much
C
sugar
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi