Lớp 10

10 câu Trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài ôn tập cuối chương 1 có đáp án (Nhận biết)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho mệnh đề: “Nếu tứ giác là một hình thoi thì trong tứ giác đó nội tiếp được một đường tròn”.

Mệnh đề đảo của mệnh đề trên là:
A
“Tứ giác là một hình thoi khi và chỉ khi trong tứ giác đó nội tiếp được một đường tròn”
B
“Trong một tứ giác nội tiếp được một đường tròn khi và chỉ khi tứ giác đó là hình thoi”
C
“Nếu trong một tứ giác nội tiếp được một đường tròn thì tứ giác đó là hình thoi”
D
“Tứ giác là một hình thoi kéo theo trong tứ giác đó nội tiếp được một đường tròn”
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tập hợp E = {x ∈ ℕ | x là ước chung của 20 và 40}.

Tập hợp E có bao nhiêu phần tử?
A
4
B
6
C
5
D
7
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho các câu sau đây:

a) Không được vào đây!

b) Ngày mai bạn đi học không?

c) Chủ tịch Hồ Chí Minh sinh năm 1890.

d) 17 chia 3 dư 1.

e) 2003 không là số nguyên tố.

Có bao nhiêu câu là mệnh đề?
A
2
B
1
C
3
D
4
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Tập hợp B = {0; a; b} có bao nhiêu tập con?
A
5
B
6
C
7
D
8
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hai mệnh đề P: “x là số chẵn” và Q: “x chia hết cho 2”.

Phát biểu mệnh đề P kéo theo Q.
A
Hoặc x là số chẵn hoặc x chia hết cho 2;
B
Nếu x là số chẵn thì x chia hết cho 2;
C
Nếu x chia hết cho 2 thì x là số chẵn;
D
x là số chẵn và x chia hết cho 2.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tập hợp B gồm các số tự nhiên bé hơn 20 và chia hết cho 4.

Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.
A
B = {x ∈ ℤ | x ≤ 20 và x ⋮ 4};
B
B = {x ∈ ℤ | x < 20 và x ⋮ 4};
C
B = {x ∈ ℕ | x ≤ 20 và x ⋮ 4};
D
B = {x ∈ ℕ | x < 20 và x ⋮ 4}.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phủ định của mệnh đề: “Có ít nhất một số tự nhiên có hai chữ số chia hết cho 11” là mệnh đề nào sau đây:
A
Mọi số tự nhiên có hai chữ số đều chia hết cho 11;
B
Có ít nhất một số tự nhiên có hai chữ số không chia hết cho 11;
C
Mọi số tự nhiên có hai chữ số đều không chia hết cho 11;
D
Có một số tự nhiên có hai chữ số chia hết cho 11.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các tập hợp:

A = {x ∈ ℤ | 1 < x < 4};

B = {x ∈ ℤ | 3 < x < 5}.

Xác định tập hợp X = A ∪ B.
A
X = {2; 3; 4};
B
X = {3; 4};
C
X = {2; 3};
D
X = {1; 2; 3}.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho mệnh đề: “x2 – 1 chia hết cho 24 khi và chỉ khi x là một số nguyên tố lớn hơn 3”.

Mệnh đề trên không thể viết lại thành mệnh đề nào sau đây?
A
“x2 – 1 chia hết cho 24 tương đương với x là một số nguyên tố lớn hơn 3”;
B
“x2 – 1 chia hết cho 24 là điều kiện cần và đủ để x là một số nguyên tố lớn hơn 3”;
C
“x2 – 1 chia hết cho 24 nếu và chỉ nếu x là một số nguyên tố lớn hơn 3”;
D
“x2 – 1 chia hết cho 24 là điều kiện đủ để x là một số nguyên tố lớn hơn 3”
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các tập hợp : D = {1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 9 ; 18} và E = {-1 ; 3 ; 5}. Phần tử nào dưới đây thuộc tập hợp E\D.
A
2
B
9
C
3
D
-1

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi