Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Ở gần Trái Đất trọng lực có đặc điểm nào sau đây?
A
Phương thẳng đứng.
B
Chiều từ trên xuống dưới.
C
Điểm đặt tại trọng tâm của vật.
D
Cả A, B, C.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trọng lực là
A
Lực hút do Trái Đất tác dụng lên vật.
B
Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên vật.
C
Lực gây ra gia tốc rơi tự do cho vật.
D
Cả A, B, C.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức tính trọng lượng?
A
\({\rm{P = m}}{\rm{.g}}{\rm{.}}\)
B
\({\rm{\vec P = m}}{\rm{.g}}{\rm{.}}\)
C
\({\rm{P = m}}{\rm{.\vec g}}{\rm{.}}\)
D
\({\rm{P = }}\frac{m}{g}\).
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Một vật khối lượng 20 kg thì có trọng lượng gần bằng giá trị nào sau đây?
A
P = 2 N.
B
P = 196 N.
C
P = 2000 N.
D
P = 20 N.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Nhận xét nào sau đây sai?
A
Khối lượng của một vật chỉ lượng chất tạo nên vật đó.
B
Khối lượng của một vật không thay đổi theo vị trí đặt vật.
C
Vì P = mg nên khối lượng và trọng lượng của vật không thay đổi theo vị trí đặt vật.
D
Biết khối lượng của một vật ta có thể suy ra trọng lượng của vật đó.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Lực căng dây có đặc điểm nào sau đây?
A
Điểm đặt ở hai đầu dây, chỗ tiếp xúc với vật.
B
Phương trùng với phương sợi dây.
C
Chiều luôn hướng vào giữa sợi dây.
D
Cả A, B và C.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Một vật khối lượng 10 kg được treo thẳng đứng bởi một sợi dây, vật ở trạng thái cân bằng. Tính độ lớn lực căng tác dụng vào vật. Lấy \({\rm{g = 10 m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}\).
A
100 N.
B
10 N.
C
150 N.
D
200 N.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Một dây treo chỉ chịu được lực căng giới hạn là 10 N, người ta treo một vật khối lượng 2 kg vào một đầu dây. Hỏi dây có bị đứt không? Lấy \({\rm{g = 10 m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}\).
A
dây không bị đứt.
B
dây bị đứt.
C
còn phụ thuộc vào kích thước của vật.
D
không xác định được.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Đơn vị của trọng lực là gì?
A
Niuton (N)
B
Kilogam (Kg)
C
Lít (l)
D
Mét (m)
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Đơn vị của lực căng là gì?
A
Niuton (N)
B
Kilogam (Kg)
C
Lít (l)
D
Mét (m)
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi