Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Một máy bay có khối lượng 160000 kg, bay thẳng đều với tốc độ 870 km/h. Chọn chiều dương ngược với chiều chuyển động thì động lượng của máy bay bằng:
A
-38,7.10^6 kg.m/s
B
38,7.10^6 kg.m/s
C
38,9.10^6 kg.m/s
D
-38,9.10^6 kg.m/s
Câu 2
Xem chi tiết →Hai vật có khối lượng m1 = 1 kg, m2 = 3 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 1 m/s. Tìm độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp

và

cùng hướng. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật một.

và

cùng hướng. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật một.
A
0 kg.m/s.
B
5 kg.m/s.
C
4 kg.m/s.
D
6 kg.m/s.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Hai vật có khối lượng m1 = 1 kg, m2 = 3 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 1 m/s. Tìm độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp hai vật chuyển động cùng phương, ngược chiều. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật một.
A
6 kg.m/s.
B
0 kg.m/s.
C
4 kg.m/s.
D
4,5 kg.m/s.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Hai vật có khối lượng m1 = 1 kg, m2 = 3 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 1 m/s. Tìm độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp hai vectơ vận tốc vuông góc nhau.


A
4,242 kg.m/s.
B
0 kg.m/s.
C
4 kg.m/s.
D
4,5 kg.m/s.
Câu 5
Xem chi tiết →Một viên bi thép 0,1 kg rơi từ độ cao 5 m xuống mặt phẳng ngang. Tính độ biến thiên động lượng trong trường hợp: Khi chạm sàn bi bay ngược trở lại cùng vận tốc theo phương cũ.
A
2 kg.m/s
B
4 kg.m/s
C
6 kg.m/s
D
8 kg.m/s
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Một viên bi thép 0,1 kg rơi từ độ cao 5 m xuống mặt phẳng ngang. Tính độ biến thiên động lượng trong trường hợp: Sau khi chạm sàn bi nằm yên trên sàn.
A
1 kg.m/s.
B
2 kg.m/s.
C
4 kg.m/s.
D
5 kg.m/s.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn đáp án đúng. Biểu thức của định luật bảo toàn động lượng cho một hệ cô lập là:
A
\(\vec{p}_1 + \vec{p}_2 + ... = \vec{0}\)
B
\(\Delta \vec{p} = \vec{F} \cdot \Delta t\)
C
\(\vec{p}_1 - \vec{p}_2 = \vec{p}'_1 - \vec{p}'_2\)
D
\(\vec{p}_1 + \vec{p}_2 + ... = \vec{p}'_1 + \vec{p}'_2 + ...\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Khối lượng súng là 4 kg và của đạn là 50 g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800 m/s. Vận tốc giật lùi của súng là bao nhiêu nếu chọn chiều dương là chiều giật lùi của súng.
A
6 m/s.
B
7 m/s.
C
10 m/s.
D
12 m/s.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Một viên đạn khối lượng 1 kg đang bay theo phương thẳng đứng với vận tốc 500 m/s thì nổ thành 2 mảnh có khối lượng bằng nhau. Mảnh thứ nhất bay theo phương ngang với vận tốc 500\(\sqrt{2}\) m/s. Hỏi mảnh thứ hai bay với tốc độ là bao nhiêu?
A
1224,7 m/s.
B
1500 m/s.
C
1750 m/s.
D
12074 m/s.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Một viên đạn khối lượng M = 5kg đang bay theo phương ngang với vận tốc ν=2003(m/s) thì nổ thành hai mảnh. Mảnh thứ nhất có khối lượng m1=2kg bay thẳng đứng xuống với vận tốc 500 m/s, còn mảnh thứ hai bay hợp với phương ngang góc
A
90°
B
60°
C
45°
D
30°
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi