Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi vật chuyển động tròn đều lực hướng tâm là:
A
Một trong các lực tác dụng lên vật.
B
Trọng lực tác dụng lên vật.
C
Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật.
D
Lực hấp dẫn.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?
A
Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.
B
Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.
C
Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm.
D
Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn câu sai
A
Lực nén của ôtô khi qua cầu phẳng luôn cùng hướng với trọng lực.
B
Khi ôtô qua cầu cong thì lực nén của ôtô lên mặt cầu luôn cùng hướng với trọng lực.
C
Khi ôtô qua khúc quanh, hợp lực tác dụng lên ô tô có thành phần hướng tâm.
D
Lực hướng tâm giúp cho ôtô qua khúc quanh an toàn.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn câu sai
A
Vật chịu tác dụng của các lực cân bằng thì vật sẽ chuyển động thẳng đều.
B
Vectơ hợp lực có hướng trùng với hướng của vectơ gia tốc vật thu được.
C
Một vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.
D
Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh Trái Đất là do Trái Đất và Mặt Trăng tác dụng lên vệ tinh 2 lực cân bằng.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Gia tốc hướng tâm có đặc điểm nào sau đây?
A
có phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo.
B
có chiều luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
C
có hướng luôn luôn thay đổi.
D
cả A, B, C.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Công thức tính gia tốc hướng tâm là gì?
A
a_ht = v^2 / r
B
a_ht = v / r
C
a_ht = r * ω^2
D
Cả A và C đều đúng
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn phát biểu sai. Công thức tính độ lớn lực hướng tâm là:
A
Fht = m.aht
B
Fht = m.v^2/r
C
Fht = m.r.ω^2
D
Fht = m.v.r
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính 250 m. Vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50 m/s. Khối lượng xe là 2.103 kg. Độ lớn của lực hướng tâm của chiếc xe là:
A
10 N.
B
4.10^2 N.
C
4.10^3 N.
D
2.10^4 N.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Một ôtô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vồng lên (coi là cung tròn) với tốc độ là 36 km/h. Biết bán kính cong của đoạn cầu là 50 m. Lấy g=10 m/s2. Áp lực của ôtô vào mặt đường tại điểm cao nhất?
A
11950 N.
B
11760 N.
C
1410 N.
D
9600 N.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Hai vệ tinh nhân tạo I và II bay quanh Trái Đất trên quỹ đạo tròn bán kính lần lượt là r và 2r (tâm các quỹ đạo trùng với tâm Trái Đất). Nếu tốc độ của vệ tinh I là

thì tốc độ của vệ tinh II là?

thì tốc độ của vệ tinh II là?
A
v1
B
2v1
C
v1/sqrt(2)
D
0,5v1
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi