Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Thang của sóng điện từ được biểu diễn như sơ đồ dưới đây:
Tia gamma – Tia X – A – Ánh sáng nhìn thấy – B – Sóng vô tuyến
Xét các phát biểu sau về thang sóng điện từ:
Tia gamma – Tia X – A – Ánh sáng nhìn thấy – B – Sóng vô tuyến
Xét các phát biểu sau về thang sóng điện từ:
a
A là tia hồng ngoại còn B là tia tử ngoại.
Đúng
Sai
b
Dãy sóng trên được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần.
Đúng
Sai
c
Sóng điện từ của dãy trên là sóng ngang và truyền được trong chân không.
Đúng
Sai
d
Tần số của bức xạ A nhỏ hơn tần số của bức xạ B.
Đúng
Sai
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Một ánh sáng đơn sắc có tần số \(f = 6.10^{14} \text{ Hz}\). Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là \(c = 3.10^8 \text{ m/s}\). Xét các phát biểu sau:
a
Bước sóng của ánh sáng trong chân không là \(0,5\,\mu m\).
Đúng
Sai
b
Tốc độ ánh sáng khi truyền trong môi trường có chiết suất \(n = 1,52\) là \(2,25.10^8 \text{ m/s}\).
Đúng
Sai
c
Bước sóng của ánh sáng khi truyền trong nước có chiết suất \(n = 4/3\) là \(0,375\,\mu m\).
Đúng
Sai
d
Ánh sáng này khi truyền trong nước là ánh sáng khả kiến.
Đúng
Sai
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Một radar phát vi sóng có công suất 10 W. Biết cường độ của vi sóng tối đa không gây nguy hiểm cho cơ thể người khi bị phơi nhiễm là 1500 mW/m2.
a
Cường độ vi sóng tối thiểu sẽ gây nguy hiểm cho cơ thể người là 1,5 W/m2.
Đúng
Sai
b
Cường độ vi sóng tỷ lệ nghịch với khoảng cách r.
Đúng
Sai
c
Khi cường độ vi sóng vượt quá 1,5 W/m2 sẽ gây nguy hiểm cho cơ thể người.
Đúng
Sai
d
Khoảng cách tối thiểu từ người đến radar để đảm bảo an toàn cho người là r_min ≈ 0,728 m.
Đúng
Sai
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Một anten radar phát ra những sóng điện từ đến vật đang chuyển động ra xa phía radar. Thời gian từ lúc anten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ từ vật trở lại là 80 $\mu$s. Sau 5 phút, đo lần thứ hai, thời gian từ lúc phát đến lúc nhận lần này là 84 $\mu$s. Coi tốc độ của sóng điện từ trong không khí bằng $3.10^8$ m/s.
a
Khoảng cách từ radar đến vật ở lần phát thứ nhất là 12000 m.
Đúng
Sai
b
Khoảng cách từ radar đến vật ở lần phát thứ 2 là 14000 m.
Đúng
Sai
c
Quãng đường vật đã đi giữa 2 lần đo là 2000 m.
Đúng
Sai
d
Tốc độ trung bình của vật chuyển động là 2 m/s.
Đúng
Sai
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Một sóng điện từ có tần số 150 MHz truyền với tốc độ \(3.10^8\, \text{m/s}\). Bước sóng của sóng điện từ này là bao nhiêu mét?
Nhập đáp án:
...
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.10^8 m/s. Khi truyền trong nước có chiết suất n = 4/3, bước sóng của ánh sáng có tần số f = 5,6.10^14 Hz bằng bao nhiêu μm?
Nhập đáp án:
...
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Tại Việt Nam, việc tắt sóng 2G hoàn toàn trên toàn quốc được thực hiện vào tháng 9/2024 để chuyển sang sử dụng sóng 4G, 5G với dải tần số từ 1800 MHz đến 3900 MHz. Tính bước sóng lớn nhất của sóng điện từ trong dải tần số này (theo đơn vị mét, làm tròn đến hai chữ số thập phân).
Nhập đáp án:
...
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Một máy phát sóng vô tuyến AM đẳng hướng trong không gian. Ở khoảng cách 30 km từ máy phát này, ta nhận được sóng có cường độ bằng 4,42.10^-6 W/m^2. Công suất của máy phát này là bao nhiêu kW?
A
50 kW
B
25 kW
C
100 kW
D
75 kW
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Dùng sóng vô tuyến ngắn người ta đo được khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng là 3,75.10^8 m, bằng cách phát một tín hiệu từ Trái Đất tới Mặt Trăng và thu tín hiệu trở lại, đo khoảng thời gian từ khi phát đến khi nhận tín hiệu. Biết tốc độ của sóng vô tuyến này là 3.10^8 m/s. Khoảng thời gian từ khi phát tới khi nhận được tín hiệu trở lại là bao nhiêu giây?
Nhập đáp án:
...
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Một vệ tinh địa tĩnh nhận sóng truyền hình từ đài phát rồi phát lại tức thời tín hiệu đó về Trái Đất. Khoảng thời gian lớn nhất mà sóng truyền hình đi từ đài phát đến Trái Đất là 0,25 s. Coi Trái Đất là một hình cầu có bán kính 6400 km, đài phát hình trên mặt đất, nằm trên đường thẳng nối vệ tinh và tâm Trái Đất. Biết tốc độ truyền sóng c = 3.10^8 m/s. Độ cao của vệ tinh là bao nhiêu nghìn km?
A
34,6
B
35,8
C
36,0
D
42,0
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi