Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
11
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Ngữ liệu chung
Ngữ liệu chung
Sử dụng dữ liệu dưới để trả lời Câu 1, 2, 3:
Một bình có thể tích \(22,4 \cdot {10^{ - 3}}\;{{\rm{m}}^3}\) chứa \(1,00\;{\rm{mol}}\) khí hydrogen ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ là 0,00°C và áp suất là \(1,00\;{\rm{atm}}\)). Người ta bơm thêm \(1,00\;{\rm{mol}}\) khí helium cũng ở điều kiện tiêu chuẩn vào bình này. Cho khối lượng riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của khí hydrogen và khí helium lần lượt là \(9,00 \cdot {10^{ - 2}}\;{\rm{kg}}/{{\rm{m}}^3}\) và \(18,{0.10^{ - 2}}\;{\rm{kg}}/{{\rm{m}}^3}.\) Tìm:
Một bình có thể tích \(22,4 \cdot {10^{ - 3}}\;{{\rm{m}}^3}\) chứa \(1,00\;{\rm{mol}}\) khí hydrogen ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ là 0,00°C và áp suất là \(1,00\;{\rm{atm}}\)). Người ta bơm thêm \(1,00\;{\rm{mol}}\) khí helium cũng ở điều kiện tiêu chuẩn vào bình này. Cho khối lượng riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của khí hydrogen và khí helium lần lượt là \(9,00 \cdot {10^{ - 2}}\;{\rm{kg}}/{{\rm{m}}^3}\) và \(18,{0.10^{ - 2}}\;{\rm{kg}}/{{\rm{m}}^3}.\) Tìm:
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Một bình có thể tích 22,4 lít chứa hỗn hợp khí gồm hydrogen và helium ở điều kiện tiêu chuẩn. Biết khối lượng riêng của hydrogen là 9,00.10^-2 kg/m^3 và của helium là 18,00.10^-2 kg/m^3. Tính khối lượng riêng của hỗn hợp khí trong bình.
Nhập đáp án:
...
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Một bình kín chứa hỗn hợp khí gồm hydrogen và helium. Biết áp suất do khí hydrogen gây ra là 1,2 atm và áp suất do khí helium gây ra là 0,8 atm. Tính áp suất của hỗn hợp khí lên thành bình.
Nhập đáp án:
...
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Một bình chứa khí có áp suất p = 2,02.10^5 N/m^2 và khối lượng riêng rho = 0,27 kg/m^3. Tính giá trị trung bình của bình phương tốc độ phân tử khí trong bình.
Nhập đáp án:
...
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Một bình kín có thể tích 0,10m3 chứa khí hydrogen ở nhiệt độ 25°C và áp suất \(6,0 \cdot {10^5}\;{\rm{Pa}}.\) Biết khối lượng của phân tử khí hydrogen là \(m = 0,33 \cdot {10^{ - 26}}\;{\rm{kg}}.\)
Một trong các giá trị trung bình đặc trưng cho tốc độ của các phân tử khí thường dùng là căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ phân tử \(\sqrt {\overline {{v^2}} } .\) Giá trị này của các phân tử hydrogen trong bình là \(X \cdot {10^3}\;{\rm{m}}/{\rm{s}}.\) Tìm X (viết kết quả chỉ gồm hai chữ số).
Một trong các giá trị trung bình đặc trưng cho tốc độ của các phân tử khí thường dùng là căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ phân tử \(\sqrt {\overline {{v^2}} } .\) Giá trị này của các phân tử hydrogen trong bình là \(X \cdot {10^3}\;{\rm{m}}/{\rm{s}}.\) Tìm X (viết kết quả chỉ gồm hai chữ số).
Nhập đáp án:
...
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Một bình dung tích 7,5 lít chứa 24 g khí oxygen ở áp suất 2,5.10^5 N/m^2. Tính động năng trung bình của các phân tử khí oxygen.
Nhập đáp án:
...
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Bình có dung tích 2 lít chứa 10 g khí ở áp suất 680 mmHg. Tính tốc độ căn quân phương của phân tử khí (đơn vị m/s, làm tròn đến hàng đơn vị).
Nhập đáp án:
...
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính động năng trung bình và tốc độ căn quân phương của phân tử khí helium ở nhiệt độ 0 °C.
...
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Một chất khí có tốc độ căn quân phương của các phân tử là 1760 m/s ở 0 °C. Tính tốc độ căn quân phương của các phân tử khí này ở nhiệt độ 1000 °C.
Nhập đáp án:
...
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Ở nhiệt độ nào tốc độ căn quân phương của các phân tử khí oxygen đạt vận tốc vũ trụ cấp I v = 7,9 km/s? (Cho khối lượng mol của oxygen là 32 g/mol, hằng số khí R = 8,31 J/(mol.K))
Nhập đáp án:
...
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Ở nhiệt độ nào tốc độ căn quân phương của phân tử CO2 là 720 km/h? (Lấy R = 8,31 J/mol.K, khối lượng mol của CO2 là 44 g/mol)
Nhập đáp án:
...
Hiển thị 10 trên 11 câu hỏi