Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
11
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng: 2NaCl (s) → 2Na (s) + Cl2 (g)
Biết \({\Delta _f}H_{298}^0(NaCl) = - 411,2\,(kJmo{l^{ - 1}})\). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng này là
Biết \({\Delta _f}H_{298}^0(NaCl) = - 411,2\,(kJmo{l^{ - 1}})\). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng này là
A
-822,4 kJ.
B
+822,4 kJ.
C
-411,2 kJ.
D
+411,2 kJ.
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →Cho phản ứng đốt cháy ethane:
C2H6 (g) + 7/2 O2 (g) -> 2CO2 (g) + 3H2O (l)
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy ethane là bao nhiêu? Biết:
| Chất | C2H6 (g) | O2 (g) | CO2 (g) | H2O (l) |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| ΔfH°298 (kJ/mol) | -84,7 | 0 | -393,5 | -285,8 |
C2H6 (g) + 7/2 O2 (g) -> 2CO2 (g) + 3H2O (l)
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy ethane là bao nhiêu? Biết:
| Chất | C2H6 (g) | O2 (g) | CO2 (g) | H2O (l) |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| ΔfH°298 (kJ/mol) | -84,7 | 0 | -393,5 | -285,8 |
A
-1559,7 kJ
B
+1559,7 kJ
C
-1644,4 kJ
D
+1644,4 kJ
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Cho phản ứng sau:
\(CO{\rm{ }}\left( g \right){\rm{ }} + \;\frac{1}{2}{O_2}\left( g \right) \to C{O_2}\left( g \right)\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\Delta _r}H_{298}^o = - 283,0{\rm{ }}kJ\)
Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2: \({\Delta _r}H_{298}^o(C{O_2}\left( g \right)){\rm{ }} = {\rm{ }}--393,5{\rm{ }}kJ/mol.\)
Nhiệt tạo thành chuẩn của CO là
\(CO{\rm{ }}\left( g \right){\rm{ }} + \;\frac{1}{2}{O_2}\left( g \right) \to C{O_2}\left( g \right)\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\Delta _r}H_{298}^o = - 283,0{\rm{ }}kJ\)
Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2: \({\Delta _r}H_{298}^o(C{O_2}\left( g \right)){\rm{ }} = {\rm{ }}--393,5{\rm{ }}kJ/mol.\)
Nhiệt tạo thành chuẩn của CO là
A
–110,5 kJ/mol.
B
+110,5 kJ/mol.
C
–141,5 kJ/mol.
D
–221,0 kJ/mol.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng nhiệt nhôm sau:
2Al(s) + Fe2O3(s) →t° 2Fe(s) + Al2O3(s)
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng nhiệt nhôm là
Biết:
Chất
Al (s)
Fe2O3 (s)
Fe (s)
Al2O3 (s)
\({\Delta _f}H_{298}^0\)(kJmol-1)
0
-825,5
0
-1676,0
2Al(s) + Fe2O3(s) →t° 2Fe(s) + Al2O3(s)
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng nhiệt nhôm là
Biết:
Chất
Al (s)
Fe2O3 (s)
Fe (s)
Al2O3 (s)
\({\Delta _f}H_{298}^0\)(kJmol-1)
0
-825,5
0
-1676,0
A
+850,5 kJ
B
-850,5 kJ
C
-839 kJ
D
+839 kJ
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng hóa học xảy ra ở điều kiện chuẩn như sau:
2NO2(g) (đỏ nâu) → N2O4(g) (không màu)
Biết NO2 và N2O4 có nhiệt tạo thành chuẩn tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Phát biểu nào sau đây là đúng?
2NO2(g) (đỏ nâu) → N2O4(g) (không màu)
Biết NO2 và N2O4 có nhiệt tạo thành chuẩn tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A
Phản ứng tỏa nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.
B
Phản ứng thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.
C
Phản ứng tỏa nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.
D
Phản ứng thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng sau:
CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là
Chất
CaCO3(s)
CaO (s)
CO2(g)
\({\Delta _f}H_{298}^0\)(kJmol-1)
-1 207
-635
-393,5
CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là
Chất
CaCO3(s)
CaO (s)
CO2(g)
\({\Delta _f}H_{298}^0\)(kJmol-1)
-1 207
-635
-393,5
A
-178,5.
B
-185,7.
C
+178,5.
D
+235,5.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng sau:
C(graphite) + O2(g) → CO2(g)
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên là (Biết nhiệt enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol) của CO2 là -393,5).
C(graphite) + O2(g) → CO2(g)
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên là (Biết nhiệt enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol) của CO2 là -393,5).
A
A. +393,5 kJ.
B
B. +1966,5 kJ.
C
C. -393,5 kJ.
D
D. -1966,5 kJ.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng hóa học sau:
\[{C_2}{H_4}\left( g \right) + {H_2}O\left( l \right) \to {C_2}{H_5}OH\left( l \right)\]
Biết:
Chất
C2H4 (g)
H2O (l)
C2H5OH (l)
\({\Delta _f}H_{298}^0\)(kJmol-1)
+52,47
-285,84
-277,63
Nhận xét nào sau đây là đúng?
\[{C_2}{H_4}\left( g \right) + {H_2}O\left( l \right) \to {C_2}{H_5}OH\left( l \right)\]
Biết:
Chất
C2H4 (g)
H2O (l)
C2H5OH (l)
\({\Delta _f}H_{298}^0\)(kJmol-1)
+52,47
-285,84
-277,63
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A
Phản ứng tỏa nhiệt.
B
Phản ứng thu nhiệt.
C
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng lớn hơn 0.
D
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng bằng 0.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng xảy ra trong quá trình luyện gang như sau:
Fe2O3(s) + 3CO(g) → 2Fe(s) + 3CO2(g) (1)
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là
Biết:
Chất
CO (s)
Fe2O3 (s)
Fe (s)
CO2 (g)
\({\Delta _f}H_{298}^0\)(kJmol-1)
-110,5
-824,2
0
-393,5
Fe2O3(s) + 3CO(g) → 2Fe(s) + 3CO2(g) (1)
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là
Biết:
Chất
CO (s)
Fe2O3 (s)
Fe (s)
CO2 (g)
\({\Delta _f}H_{298}^0\)(kJmol-1)
-110,5
-824,2
0
-393,5
A
+24,8 kJ
B
-24,8 kJ
C
+28,4 kJ
D
-28,4 kJ
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Muối ammonium chloride rắn khi hòa vào nước cất sẽ xảy ra phản ứng:
NH4Cl (s) → NH4Cl (aq)
Biết enthalpy tạo thành chuẩn của NH4Cl (s) và NH4Cl (aq) lần lượt là –314,43 kJ mol-1 và –299,67 kJ mol-1. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là
NH4Cl (s) → NH4Cl (aq)
Biết enthalpy tạo thành chuẩn của NH4Cl (s) và NH4Cl (aq) lần lượt là –314,43 kJ mol-1 và –299,67 kJ mol-1. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là
A
+14,76 kJ
B
-14,76 kJ
C
-614,1 kJ
D
+614,1 kJ
Hiển thị 10 trên 11 câu hỏi