Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
11
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = - {x^3} + 4x\), trục hoành và các đường thẳng \(x = - 3, x = 4\).
Nhập đáp án:
...
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = {x^2} + x - 2\) và trục hoành.
A
\(\frac{9}{2}\)
B
\(\frac{7}{2}\)
C
\(\frac{5}{2}\)
D
\(\frac{3}{2}\)
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2}\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = 1\), \(x = 4\).
Nhập đáp án:
...
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = e^x\), trục hoành, đường thẳng \(x = 0\) và đường thẳng \(x = 2\).
Nhập đáp án:
...
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{x}\), trục hoành và các đường thẳng \(x = 1,x = e\).
Nhập đáp án:
...
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = \sin x + 1\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = 0\) và \(x = \frac{7\pi}{6}\).
Nhập đáp án:
...
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số \(y = - {x^2} + 4\) và \(y = - x + 2\)?
Nhập đáp án:
...
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = - {x^2} - x + 1\), \(y = 2\), \(x = - 1\), \(x = 1\).
Nhập đáp án:
...
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = e^x\), \(y = -1\), \(x = -1\), \(x = 1\).
A
e - e^{-1} + 2
B
e + e^{-1}
C
e - e^{-1}
D
e + e^{-1} + 2
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = 2\sin x\,,\,y = 3\,,\,x = 0\) và \(x = \pi \).
Nhập đáp án:
...
Hiển thị 10 trên 11 câu hỏi