Lớp 10

11 câu Trắc nghiệm Vật lí 10 Kết nối tri thức Động học của chuyển động tròn đều có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

11

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A
một con lắc đồng hồ.
B
một mắt xích xe đạp.
C
cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
D
cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
Câu 2
Xem chi tiết →
Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:
A
quỹ đạo là đường tròn.
B
vecto vận tốc không đổi.
C
tốc độ góc không đổi.
D
vecto gia tốc luôn hướng vào tâm đường tròn quỹ đạo.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hãy chọn câu sai
A
Chu kì đặc trưng cho chuyển động tròn đều. Sau mỗi chu kì T, chất điểm trở về vị trí ban đầu và lặp lại chuyển động như trước. Chuyển động như thế gọi là chuyển động tuần hoàn với chu kì T.
B
Chuyển động tròn đều có vận tốc không đổi.
C
Trong chuyển động tròn đều, chu kì là khoảng thời gian chất điểm đi hết một vòng trên đường tròn.
D
Tần số f của chuyển động tròn đều là đại lượng nghịch đảo của chu kì và chính là số vòng chất điểm đi được trong một giây.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chọn câu đúng. Trong các chuyển động tròn đều
A
Cùng bán kính, chuyển động nào có chu kì lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn.
B
Chuyển động nào có chu kì nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.
C
Chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì nhỏ hơn.
D
Với cùng chu kì, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Công thức liên hệ giữa tốc độ góc \(\omega\) với chu kì \(T\) và tần số \(f\) là
A
\(\omega = 2\pi T\); \(f = 2\pi \omega\)
B
\(T = 2\pi \omega\); \(f = 2\pi \omega\)
C
\(T = \frac{2\pi}{\omega}\); \(\omega = 2\pi f\)
D
\(\omega = 2\pi f\); \(\omega = 2\pi T\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phương của vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều
A
trùng với tiếp tuyến của đường tròn quỹ đạo.
B
trùng với bán kính của đường tròn quỹ đạo.
C
vuông góc với bán kính của đường tròn quỹ đạo.
D
trùng với tiếp tuyến và vuông góc với bán kính của đường tròn quỹ đạo.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Công thức tính tốc độ, tốc độ góc trong chuyển động tròn đều và mối liên hệ giữa chúng là
A
v = s/t; ω = θ/t; v = r.ω
B
v = θ/t; ω = s/t; ω = v.r
C
v = s/t; ω = θ/t; ω = v.r
D
v = θ/t; ω = s/t; v = r.ω
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một bánh xe quay đều 100 vòng trong thời gian 2 s. Hãy xác định chu kì, tần số của chuyển động trên.
A
0,02 s; 50 Hz.
B
0,2 s; 5 Hz.
C
0,02 s; 40 Hz.
D
0,2 s; 40 Hz.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một đĩa tròn bán kính 60 cm, quay đều với chu kì là 0,02 s. Tìm tốc độ của một điểm nằm trên vành đĩa.
A
188,4 m/s.
B
200 m/s.
C
150 m/s.
D
160 m/s.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một kim đồng hồ treo tường có kim phút dài 10 cm. Cho rằng kim quay đều. Tính tốc độ góc và tốc độ của điểm đầu kim phút.
A
\(1,74 \cdot 10^{-3} \text{ rad/s}\); \(1,74 \cdot 10^{-4} \text{ m/s}\).
B
\(1,74 \text{ rad/s}\); \(1,74 \cdot 10^{-5} \text{ m/s}\).
C
\(1,74 \cdot 10^{-3} \text{ rad/s}\); \(1,74 \text{ m/s}\).
D
\(1,74 \text{ rad/s}\); \(1,74 \text{ m/s}\).

Hiển thị 10 trên 11 câu hỏi