Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
12
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC có \(a = 4\sqrt{3}\), \(b = 4\) và \(\widehat{C} = 60^\circ\). Tính diện tích tam giác ABC.
A
12
B
8
C
6\sqrt{3}
D
24
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính diện tích tam giác ABC biết các cạnh a = 4, b = 5, c = 3.
A
5
B
6
C
10
D
12
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC có b = 10, c = 15 và \(\widehat A = 30^\circ \). Diện tích tam giác ABC là:
A
\(\frac{{75}}{2}\);
B
\(\frac{{65}}{2}\);
C
\(\frac{{55}}{2}\);
D
\(\frac{{85}}{2}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC có AB = 5 , \(\widehat A = 30^\circ \), \(\widehat B = 75^\circ \). Tính diện tích tam giác ABC.
A
\(\frac{5}{2}\);
B
4;
C
\(\frac{{25}}{4}\);
D
5.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Tam giác ABC có a = 10, b = 21, c = 17. Diện tích tam giác ABC bằng:
A
24;
B
84;
C
42;
D
48.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Diện tích của một lá cờ hình tam giác cân (như hình dưới) có độ dài cạnh bên là 80 cm và góc ở đỉnh là 50° gần với giá trị nào nhất?
A
3 451 cm²
B
2 451 cm²
C
4 451 cm²
D
5 451 cm²
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính R = 8 cm có diện tích là:
A
12\(\sqrt 3 \);
B
24\(\sqrt 3 \);
C
48\(\sqrt 3 \);
D
6\(\sqrt 3 \).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC có a = 5, b = 7, cos C = 0,6. Tính diện tích tam giác ABC.
A
14
B
15
C
16
D
17
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Hình bình hành ABCD có AB = a, BC = 2a và \(\widehat {ABC} = 60^\circ \). Khi đó hình bình hành có diện tích bằng:
A
\(\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{2}\)
B
\({a^2}\sqrt 3 \)
C
\(\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{3}\)
D
\(\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{6}\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tam giác ABC có BC = a và CA = b. Tam giác ABC có diện tích lớn nhất khi góc C bằng:
A
60°
B
90°
C
120°
D
150°
Hiển thị 10 trên 12 câu hỏi