Lớp 10

12 Bài tập Cách tính bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp của tam giác (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

12

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tam giác ABC có BC = 8 và \(\widehat A = 30^\circ \). Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Nhập đáp án:
...
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →
Tam giác ABC có AB = 6, AC = 8 và \(\widehat {BAC} = 60^\circ \). Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho.
Nhập đáp án:
...
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →
Tam giác ABC có a = 20, b = 15, c = 9. Bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho gần với giá trị nào dưới đây?
A
1,38;
B
2,75;
C
4,38;
D
5,75.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 8 và \(\widehat A = 30^\circ \). Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
A
4
B
4\sqrt{2}
C
4\sqrt{2 - \sqrt{3}}
D
8
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC biết a = 21 cm, b = 17 cm, c = 10. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
A
5,625;
B
10,625;
C
15,625;
D
20,625.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
Tam giác DEF có DE = 5, DF = 8 và \(\widehat {EDF} = 50^\circ \). Bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho gần nhất với giá trị nào sau đây?
A
1,6
B
1,5
C
2,0
D
2,5
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC có: \(\widehat A\)= 60°, a = 14. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
A
14;
B
14\(\sqrt 3 \);
C
\(\frac{{14\sqrt 3 }}{2}\);
D
\(\frac{{14\sqrt 3 }}{3}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tam giác đều cạnh a nội tiếp đường tròn bán kính R. Khi đó R bằng:
A
a;
B
\(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\);
C
\(\frac{{a\sqrt 3 }}{6}\);
D
\(\frac{{a\sqrt 3 }}{3}\).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a.
A
a;
B
\(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\);
C
\(\frac{{a\sqrt 3 }}{6}\);
D
\(\frac{{a\sqrt 3 }}{3}\).
Câu 10
Xem chi tiết →
Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH = 4,8 và \(\frac{{AB}}{{AC}} = \frac{3}{4}\). Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
A
3;
B
4;
C
5;
D
6.

Hiển thị 10 trên 12 câu hỏi