Lớp 10

12 Bài tập Cho một giá trị lượng giác, tính các giá trị lượng giác còn lại hoặc tính giá trị của biểu thức (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

12

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc α biết sinα = \(\frac{1}{3}\) và 90° < α < 180°.
...
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc \(\alpha\) với \(\cos \alpha = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\). Tính giá trị của biểu thức \(A = 2\sin^2 \alpha + 5\cos^2 \alpha\).
A
\(\frac{5}{2}\)
B
\(\frac{7}{2}\)
C
\(\frac{3}{2}\)
D
4
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc α (0° < α < 180°) với \(\cos \alpha = \frac{1}{3}\). Giá trị của sinα bằng:
A
0
B
\(\frac{\sqrt{2}}{3}\)
C
\(\frac{2\sqrt{2}}{3}\)
D
\(\sqrt{3}\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc α thỏa mãn \(\sin \alpha = \frac{{12}}{{13}}\) và 90° < α < 180°. Tính cosα.
A
\(\cos \alpha = \frac{2}{{13}}\);
B
\(\cos \alpha = \frac{5}{{13}}\);
C
\(\cos \alpha = - \frac{5}{{13}}\);
D
\(\cos \alpha = - \frac{2}{{13}}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc α với 0° < α < 180°. Tính giá trị của cosα, biết \(\tan \alpha = - 2\sqrt 2 \) .
A
\( - \frac{1}{3}\);
B
\(\frac{{2\sqrt 2 }}{3}\);
C
\(\frac{1}{3}\);
D
\(\frac{{\sqrt 2 }}{3}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc α (0° < α < 180°) với \(\cot \alpha = - \sqrt 2 \). Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A
\(\sin \alpha = \frac{1}{{\sqrt 3 }}\);
B
\(\cos \alpha = \frac{{\sqrt 6 }}{3}\);
C
\(\cos \alpha = - \frac{{\sqrt 6 }}{3}\);
D
\(\tan \alpha = - \frac{{\sqrt 2 }}{2}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính giá trị của cosα biết 0° < α < 180°, α ≠ 90°, \(\sin \alpha = \frac{2}{5}\) và tanα + cotα > 0.
A
\( - \frac{{\sqrt {21} }}{5}\);
B
\(\frac{3}{5}\);
C
\( - \frac{3}{5}\);
D
\(\frac{{\sqrt {21} }}{5}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\cos \alpha = \frac{1}{3}\). Tính \(A = \frac{{\tan \alpha + 4\cot \alpha }}{{\tan \alpha + \cot \alpha }}\).
A
\(\frac{4}{3}\);
B
\(\frac{1}{3}\);
C
\(\frac{2}{3}\);
D
1.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc α thỏa mãn \(\tan \alpha = 3\) và 0° < α < 90°. Tính P = cosα + sinα.
A
\(\frac{{3\sqrt {10} }}{5}\);
B
\(\frac{{2\sqrt {10} }}{5}\);
C
\(\frac{{3\sqrt {10} }}{{10}}\);
D
\(\frac{{2\sqrt {10} }}{{10}}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc α (0° < α < 180°) thỏa mãn \(\cos \alpha = \frac{5}{{13}}\).

Giá trị của biểu thức \(P = 2\sqrt {4 + 5\tan \alpha } + 3\sqrt {9 - 12\cot \alpha } \) là:
A
11;
B
12;
C
13;
D
14.

Hiển thị 10 trên 12 câu hỏi