Lớp 10

12 Bài tập Chứng minh các đẳng thức, hệ thức liên quan (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

12

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC có các cạnh BC = a, CA = b, AB = c. Chứng minh rằng: a = b.cos C + c.cos B.
...
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →
Tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c và \({a^2} = 2\left( {{b^2} - {c^2}} \right)\). Chứng minh rằng: \({\sin ^2}A = 2\left( {{{\sin }^2}B - {{\sin }^2}C} \right)\).
...
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC thỏa mãn sin2A = sinB.sinC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
a^2 = bc
B
a^2 = b
C
a^2 = c
D
a = bc
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\frac{{\tan A}}{{\tan B}} = \frac{{{a^2} + {b^2} - {c^2}}}{{{c^2} + {b^2} - {a^2}}}\);
B
\(\frac{{\tan A}}{{\tan B}} = \frac{{{c^2} + {b^2} - {a^2}}}{{{c^2} + {b^2} - {a^2}}}\);
C
\(\frac{{\tan A}}{{\tan B}} = \frac{{{c^2} + {a^2} - {b^2}}}{{{c^2} + {b^2} - {a^2}}}\);
D
\(\frac{{\tan A}}{{\tan B}} = \frac{{2\left( {{c^2} + {a^2} - {b^2}\,} \right)}}{{{c^2} + {b^2} - {a^2}}}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy hai điểm M, N. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\frac{{{S_{AMN}}}}{{{S_{ABC}}}} = \frac{{AM}}{{AB}}.\frac{{AN}}{{AC}}\);
B
\(\frac{{{S_{AMN}}}}{{{S_{ABC}}}} = \frac{{AC}}{{AB}}.\frac{{AN}}{{AM}}\);
C
\(\frac{{{S_{AMN}}}}{{{S_{ABC}}}} = \frac{{AB}}{{AM}}.\frac{{AN}}{{AC}}\);
D
\(\frac{{{S_{AMN}}}}{{{S_{ABC}}}} = \frac{{MN}}{{AB}}.\frac{{AN}}{{AC}}\).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
sin B = sin B. cos C + sin C. cos B;
B
sin A = sin B. cos C + sin C. cos B;
C
sin C = sin B. cos C + sin C. cos B;
D
sin A + sin B = sin B. cos C + sin C. cos B.
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(\cot A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{S}\);
B
\(\cot A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{{2S}}\);
C
\(\cot A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{{3S}}\);
D
\(\cot A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{{4S}}\).
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC. Với S là diện tích tam giác ABC, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\(S = 2{R^2}.\sin A.\sin B.\sin C\);
B
\(S = {R^2}.\sin A.\sin B.\sin C\);
C
\(S = \frac{1}{2}{R^2}.\sin A.\sin B.\sin C\);
D
\(S = 4{R^2}.\sin A.\sin B.\sin C\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
\({b^2} - {c^2} = b\left( {b.\cos C - c.\cos B} \right)\);
B
\({b^2} - {c^2} = c\left( {b.\cos C - c.\cos B} \right)\);
C
\({b^2} - {c^2} = a\left( {b.\cos C - c.\cos B} \right)\);
D
\({b^2} - {c^2} = abc\left( {b.\cos C - c.\cos B} \right)\).
Câu 10
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c và bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng R. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
sin A + sin B + sin C = \(\frac{{abc}}{{2R}}\);
B
sin A + sin B + sin C = \(\frac{{a + b + c}}{{2R}}\);
C
sin A + sin B + sin C = \(\frac{{abc}}{R}\);
D
sin A + sin B + sin C = \(\frac{{a + b + c}}{R}\).

Hiển thị 10 trên 12 câu hỏi