Lớp 10

12 Bài tập Chứng minh đẳng thức lượng giác (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

12

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc \(\alpha\) thỏa mãn 0° ≤ \(\alpha\) ≤ 180°. Chứng minh rằng: \(\sin^4 \alpha - \cos^4 \alpha = 2\sin^2 \alpha - 1\).
...
Câu 2
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng: cosA = − cos(B + C).
Nhập đáp án:
...
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chọn hệ thức đúng được suy ra từ hệ thức cos2 α + sin2 α = 1 với 0° ≤ α ≤ 180°?
A
\(\cos^2 \frac{\alpha}{2} + \sin^2 \frac{\alpha}{2} = 1\)
B
\(\cos^2 \frac{\alpha}{3} + \sin^2 \frac{\alpha}{3} = 1\)
C
\(\cos^2 \frac{\alpha}{4} + \sin^2 \frac{\alpha}{4} = 1\)
D
\(5(\cos^2 \frac{\alpha}{5} + \sin^2 \frac{\alpha}{5}) = 5\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC, tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức sau ?
A
sin A = sin (B + C);
B
tan A = tan (B + C);
C
\(\cos \frac{A}{2} = \sin \frac{{B + C}}{2}\);
D
tan A = − tan (B + C).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc x với 0° < x < 90°. Trong các đẳng thức dưới đây, đẳng thức đúng là?
A
\(\frac{{1 + \cot x}}{{1 - \cot x}} = \frac{{\tan x + 1}}{{\tan x - 1}}\);
B
\(\frac{{1 + \cot x}}{{1 - \cot x}} = \frac{{\tan x}}{{\tan x - 1}}\);
C
\(\frac{{1 + \cot x}}{{1 - \cot x}} = \frac{{\tan x + 1}}{{\tan x}}\);
D
\(\frac{{1 + \cot x}}{{1 - \cot x}} = \frac{{{{\tan }^2}x + 1}}{{\tan x - 1}}\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Với 0° ≤ x ≤ 180°, biểu thức (sin x + cos x)² bằng:
A
1;
B
1 + 2sin x. cos x;
C
1 – 2sin x. cos x;
D
0.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho 0° ≤ x ≤ 180°. Tìm đẳng thức đúng trong các đẳng thức dưới đây?
A
\(\sin^4 x + \cos^4 x = 1\)
B
\(\sin^4 x + \cos^4 x = \sin^2 x - \cos^2 x\)
C
\(\sin^4 x + \cos^4 x = 1 - 2\sin^2 x \cos^2 x\)
D
\(\sin^4 x + \cos^4 x = 1 + 2\sin^2 x \cos^2 x\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho 0° ≤ x ≤ 180°. Giá trị của biểu thức (sin²x + cos²x)² + (sin²x − cos²x)² bằng bao nhiêu?
A
1
B
2
C
0
D
sin²x
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Biểu thức 1 − (sin6 x + cos6 x) bằng biểu thức nào sau đây:
A
3sin^2 x . cos^2 x
B
sin^2 x
C
1 - 3sin^2 x . cos^2 x
D
2 + sin^2 x
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau đây:
A
\(\sin 20^\circ = \sin 160^\circ\)
B
\(\cos 20^\circ = \cos 160^\circ\)
C
\(\tan 20^\circ = \tan 160^\circ\)
D
\(\cot 20^\circ = \cot 160^\circ\)

Hiển thị 10 trên 12 câu hỏi