Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
12
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho đồ thị dịch chuyển – thời gian của một vật như hình vẽ. Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?


A
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.
B
Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2
C
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3
D
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một vật được vẽ ở hình dưới. Xác định quãng đường và độ dịch chuyển của xe sau 10 giây chuyển động.


A
Quãng đường 9 m; độ dịch chuyển -1 m.
B
Quãng đường 9 m; độ dịch chuyển 9 m.
C
Quãng đường 4 m; độ dịch chuyển 4 m.
D
Quãng đường 12 m; độ dịch chuyển 8 m.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian cho biết sự phụ thuộc của các đại lượng nào?
A
Độ dịch chuyển và thời gian.
B
Quãng đường và thời gian.
C
Độ dịch chuyển và vận tốc.
D
Quãng đường và vận tốc.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian như hình dưới. Đặc điểm của đồ thị này.


A
Vật chuyển động theo một chiều.
B
Từ thời điểm độ dốc âm, vật chuyển động theo chiều ngược lại.
C
Độ dốc không đổi, tốc độ không đổi.
D
Độ dốc bằng không, vật đứng yên.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn câu sai.
A
Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian cho biết sự phụ thuộc của các đại lượng độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
B
Dùng đồ thị dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng có thể mô tả được chuyển động: biết khi nào vật chuyển động, khi nào vật dừng; khi nào vật chuyển động nhanh, chậm; khi nào vật đổi chiều chuyển động…
C
Trong đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng vận tốc có giá trị bằng hệ số góc (độ dốc) của đường biểu diễn.
D
Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng là một đường thẳng song song với trục hoành Ot.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Từ độ dốc của đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng trên hình bên, hãy cho biết hình nào tương ứng với phát biểu sau đây:

“ Độ dốc không đổi, tốc độ không đổi “

“ Độ dốc không đổi, tốc độ không đổi “
A
Hình a.
B
Hình b.
C
Hình c.
D
Hình d.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Từ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian bên dưới. Xác định tốc độ của chuyển động?
A
340 m/s.
B
4 m/s.
C
1360 m/s.
D
85 m/s.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Câu nào sau đây là sai khi nói đến chuyển động thẳng?
A
Chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng.
B
Trong chuyển động thẳng vận tốc luôn thay đổi theo thời gian.
C
Khi vật chuyển động thẳng theo một chiều không đổi thì độ dịch chuyển và quãng đường đi được có độ lớn như nhau d = s; vận tốc và tốc độ có độ lớn như nhau.
D
Dùng đồ thị dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng có thể mô tả được chuyển động: biết khi nào vật chuyển động, khi nào vật dừng; khi nào vật chuyển động nhanh, chậm; khi nào vật đổi chiều chuyển động…
Câu 9
Xem chi tiết →Đặc điểm của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian đối với một vật chuyển động thẳng theo một hướng với tốc độ không đổi là:
A
một đường thẳng qua gốc tọa độ.
B
một đường song song với trục hoành Ot.
C
một đường song song với trục tung Od.
D
một đường parabol.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình dưới. Độ lớn độ dịch chuyển tổng hợp của chuyển động là bao nhiêu?


A
800 m.
B
1000 m.
C
200 m.
D
– 800 m.
Hiển thị 10 trên 12 câu hỏi