Lớp 12

12 bài tập Góc giữa hai vectơ trong không gian – Tích vô hướng (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

12

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Xác định góc \((\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {A'D\prime } ),{\rm{ }}(\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {A'C\prime } ).\)
Nhập đáp án:
...
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Xác định góc giữa hai cặp vectơ sau: (\(\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {B'D'} \)) và (\(\overrightarrow {A'A} ,\overrightarrow {CB'} \)).
...
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian, cho \(\overrightarrow u \) và \(\overrightarrow v \) thoả mãn \(\left| {\overrightarrow u } \right| = 2\) và \(\left| {\overrightarrow v } \right| = 3\). Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow u ,\overrightarrow {AC} = \overrightarrow v \) (Hình 24). Giả sử \(\widehat {BAC} = {60^ \circ }\).

Media VietJack

a) Tính góc \(\left( {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right)\).

b) Trong mặt phẳng (ABC), tính tích vô hướng \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} \).
...
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a và M là trung điểm của CD.

a) Tính các tích vô hướng \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {AB} {\rm{.}}\overrightarrow {AM} \).

b) Tính góc \(\left( {\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {CD} } \right)\).
...
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 1.

a) Tính các tích vô hướng: \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {A'C'} ,\overrightarrow {AB} {\rm{.}}\overrightarrow {CC'} \).

b) Tính góc \(\left( {\overrightarrow {AC} .\overrightarrow {AC'} } \right)\) (kết quả làm tròn đến phút).
...
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong không gian, cho hai vectơ \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) khác \(\overrightarrow 0 \). Lấy điểm O và vẽ các vec tơ \(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow a ,\overrightarrow {OB} = \overrightarrow b \). Lấy điểm O’ khác O và vẽ các vec tơ \(\overrightarrow {O'A'} = \overrightarrow a ,\overrightarrow {O'B'} = \overrightarrow b \)

a) Giải thích vì sao \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {A'B'} \)

b) Áp dụng định lí cosin cho hai tam giác OAB và O’A’B’ để giải thích vì sao \(\widehat {AOB} = \widehat {A'O'B'}\).
...
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và mặt bên SAB là tam giác đều. Tính góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow {DC} \) và \(\overrightarrow {BS} \).
A
60 độ
B
120 độ
C
30 độ
D
150 độ
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình chóp S.ABC có \(SA = SB = SC = AB = AC = a\) và \(BC = a\sqrt 2 \). Tính góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow {SC} \) và \(\overrightarrow {AB} \).
A
60°
B
90°
C
120°
D
150°
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Mặt bên ASB là tam giác vuông cân tại S và có cạnh AB = a. Gọi M là trung điểm của AB. Hăy tính:

Media VietJack

a) \(\overrightarrow {DC} \cdot \overrightarrow {BS} \);

b) \(\overrightarrow {DC} \cdot \overrightarrow {AS} \);

c) \(\overrightarrow {DC} \cdot \overrightarrow {MS} \).
...
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài tất cả các cạnh bằng a. Tính các tích vô hướng sau:

a) \(\overrightarrow {AS} \).\(\overrightarrow {BC} \)

b) \(\overrightarrow {AS} \).\(\overrightarrow {AC} \)

c) \(\overrightarrow {AS} \).\(\overrightarrow {BD} \)

d) \(\overrightarrow {AS} \).\(\overrightarrow {CD} \)
Nhập đáp án:
...

Hiển thị 10 trên 12 câu hỏi