Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
12
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1
Xem chi tiết →Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ là 3 m/s và có tốc độ góc là 10 rad/s. Tính gia tốc hướng tâm của vật đó.
A
10 m/s2.
B
20 m/s2.
C
30 m/s2.
D
40 m/s2.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O với tốc độ 300 vòng/phút. Tính tốc độ góc, chu kì, tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của một điểm trên đĩa cách tâm 10 cm.
A
10π rad/s; 0,2 s; 31,4 m/s; 98,7 m/s^2.
B
20π rad/s; 0,4 s; 3,14 m/s; 98,7 m/s^2.
C
20π rad/s; 0,3 s; 3,14 m/s; 9,87 m/s^2.
D
10π rad/s; 0,2 s; 3,14 m/s; 98,7 m/s^2.
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Tính gia tốc hướng tâm của Mặt Trăng chuyển động xung quanh Trái Đất. Biết khoảng cách giữa tâm Trái Đất và tâm Mặt Trăng là 3,84.108 m và chu kì là 27,32 ngày đêm:
A
2,7.10^{-3} m/s^2
B
5,4.10^{-3} m/s^2
C
4,5.10^{-3} m/s^2
D
7,3.10^{-3} m/s^2
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu vận tốc góc giảm còn một nửa nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần.
A
Giảm 2 lần.
B
Tăng 2 lần.
C
Tăng 4 lần.
D
Giảm 4 lần.
Câu 5
Xem chi tiết →Một vật chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính xác định. Khi tốc độ dài của vật tăng lên hai lần thì
A
tốc độ góc của vật giảm đi 2 lần.
B
tốc độ góc của vật tăng lên 4 lần.
C
gia tốc của vật tăng lên 4 lần.
D
gia tốc của vật không đổi.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 36 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Tính gia tốc hướng tâm của xe.
A
1 m/s2.
B
2 m/s2.
C
3 m/s2.
D
4 m/s2.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong 1 máy gia tốc electron chuyển động trên quỹ đạo tròn có r = 1,2 m. Thời gian electron quay hết 5 vòng là 6.10−7s. Hãy tính gia tốc hướng tâm của electron?
A
\(a_{ht} = 3,3.10^{14} \text{ m/s}^2\)
B
\(a_{ht} = 4,3.10^{14} \text{ m/s}^2\)
C
\(a_{ht} = 3,3.10^{15} \text{ m/s}^2\)
D
\(a_{ht} = 4,3.10^{15} \text{ m/s}^2\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.
A
Có độ lớn bằng 0.
B
Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.
C
Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
D
Luôn vuông góc với vectơ vận tốc.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng
A
0,11 m/s².
B
0,4 m/s².
C
1,23 m/s².
D
16 m/s².
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính r = 100 cm với gia tốc hướng tâm aht = 4 cm/s2. Chu kì T của chuyển động vật đó là:
A
8π (s).
B
6π (s).
C
12π (s).
D
10π (s).
Hiển thị 10 trên 12 câu hỏi