Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
12
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →Cho phản ứng hóa học sau:
CH4 (g) + Cl2 (g) → CH3Cl (g) + HCl (g)
Biết năng lượng liên kết (kJmol-1) trong các chất cho ở bảng sau:
C – H
Cl – Cl
C – Cl
H – Cl
414
243
339
431
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên được tính theo năng lượng liên kết là
CH4 (g) + Cl2 (g) → CH3Cl (g) + HCl (g)
Biết năng lượng liên kết (kJmol-1) trong các chất cho ở bảng sau:
C – H
Cl – Cl
C – Cl
H – Cl
414
243
339
431
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên được tính theo năng lượng liên kết là
A
-113 kJ.
B
+113 kJ.
C
-527 kJ.
D
+527 kJ.
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →Cho phản ứng hóa học sau:
3H2 (g) + N2 (g) → 2NH3 (g)
Biết năng lượng liên kết (kJmol-1) trong các chất như sau:
H – H
N ≡ N
N – H
432
945
391
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên được tính theo năng lượng liên kết là
3H2 (g) + N2 (g) → 2NH3 (g)
Biết năng lượng liên kết (kJmol-1) trong các chất như sau:
H – H
N ≡ N
N – H
432
945
391
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên được tính theo năng lượng liên kết là
A
+105 kJ.
B
-105 kJ.
C
+986 kJ.
D
-986 kJ.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng sau:
H2 (g) + Cl2 (g) → 2HCl (g)
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là
Biết: Eb (H – H) = 436 kJ/mol, Eb (Cl – Cl) = 243 kJ/mol, Eb (H – Cl) = 432 kJ/ mol.
H2 (g) + Cl2 (g) → 2HCl (g)
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là
Biết: Eb (H – H) = 436 kJ/mol, Eb (Cl – Cl) = 243 kJ/mol, Eb (H – Cl) = 432 kJ/ mol.
A
+158 kJ.
B
-158 kJ.
C
+185 kJ.
D
-185 kJ.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng hóa học sau:
2H2(g) + O2(g) →t° 2H2O(g)
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là
Biết: Eb(H-H) = 432 kJ/mol; Eb(O=O) = 498 kJ/mol; Eb(O-H) = 467 kJ/mol.
2H2(g) + O2(g) →t° 2H2O(g)
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là
Biết: Eb(H-H) = 432 kJ/mol; Eb(O=O) = 498 kJ/mol; Eb(O-H) = 467 kJ/mol.
A
A. -560 kJ.
B
-506 kJ.
C
+560 kJ.
D
+506 kJ.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Cho phản ứng hóa học sau:
C7H16(g) + 11O2(g) →t° 7CO2(g) + 8H2O(g)
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là
Biết: Eb(C-C) = 347 kJ/mol; Eb(C-H) = 413 kJ/mol; Eb(O=O) = 498 kJ/mol; Eb(C=O) = 745 kJ/mol; Eb(O-H) = 467 kJ/mol.
C7H16(g) + 11O2(g) →t° 7CO2(g) + 8H2O(g)
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là
Biết: Eb(C-C) = 347 kJ/mol; Eb(C-H) = 413 kJ/mol; Eb(O=O) = 498 kJ/mol; Eb(C=O) = 745 kJ/mol; Eb(O-H) = 467 kJ/mol.
A
-3734 kJ.
B
+3734 kJ.
C
-46 kJ.
D
+46 kJ.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Cho giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn:
Liên kết
C – H
C – C
C = C
Eb (kJ/mol)
418
346
612
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng C3H8(g) ⟶ CH4(g) + C2H4(g) là
Liên kết
C – H
C – C
C = C
Eb (kJ/mol)
418
346
612
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng C3H8(g) ⟶ CH4(g) + C2H4(g) là
A
+103 kJ.
B
– 103 kJ.
C
+80 kJ.
D
– 80 kJ.
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Cho phản ứng hóa học sau:
H2C=CH2(g) + H2(g) → H3C-CH3(g)
Cho giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn:
Liên kết
C – H
C – C
C = C
H - H
Eb (kJ/mol)
418
346
612
436
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là
H2C=CH2(g) + H2(g) → H3C-CH3(g)
Cho giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn:
Liên kết
C – H
C – C
C = C
H - H
Eb (kJ/mol)
418
346
612
436
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là
A
+134 kJ/mol.
B
-134 kJ/mol.
C
+478 kJ/mol.
D
+284 kJ/mol.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Cho phản ứng tạo thành propene từ propyne:
CH3−C≡CHg+H2g→t°,Pd/PbCO3CH3−CH=CH2g
Cho giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn:
Liên kết
C – H
C – C
C = C
C ≡ C
H - H
Eb (kJ/mol)
413
347
614
839
432
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là
CH3−C≡CHg+H2g→t°,Pd/PbCO3CH3−CH=CH2g
Cho giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn:
Liên kết
C – H
C – C
C = C
C ≡ C
H - H
Eb (kJ/mol)
413
347
614
839
432
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là
A
-169 kJ.
B
+169 kJ.
C
-196 kJ.
D
+196 kJ.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Cho phản ứng đốt cháy octane như sau:
C8H18 (g) + 12,5 O2 (g) -> 8CO2 (g) + 9H2O (l) có ΔrH298^0 = -5030 kJ.
Cho giá trị trung bình của các năng lượng liên kết (Eb) ở điều kiện chuẩn như sau:
- Liên kết C-H: 414 kJ/mol
- Liên kết C-C: 347 kJ/mol
- Liên kết O=O: 498 kJ/mol
- Liên kết C=O (trong CO2): 799 kJ/mol
- Liên kết O-H: x kJ/mol
Giá trị của x là:
C8H18 (g) + 12,5 O2 (g) -> 8CO2 (g) + 9H2O (l) có ΔrH298^0 = -5030 kJ.
Cho giá trị trung bình của các năng lượng liên kết (Eb) ở điều kiện chuẩn như sau:
- Liên kết C-H: 414 kJ/mol
- Liên kết C-C: 347 kJ/mol
- Liên kết O=O: 498 kJ/mol
- Liên kết C=O (trong CO2): 799 kJ/mol
- Liên kết O-H: x kJ/mol
Giá trị của x là:
A
305
B
360
C
464
D
837
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho phản ứng tổng quát: aA + bB → mM + nN. Hãy chọn phương án tính đúng \({\Delta _r}H_{298}^o\) của phản ứng:
A
\({\Delta _r}H_{298K}^o = m \times {\Delta _f}H_{298}^o\left( M \right) + n \times {\Delta _f}H_{298}^o\left( N \right) + a \times {\Delta _f}H_{298}^o\left( A \right) + b \times {\Delta _f}H_{298}^o\left( B \right)\)
B
\({\Delta _r}H_{298K}^o = a \times {\Delta _f}H_{298}^o\left( A \right) + b \times {\Delta _f}H_{298}^o\left( B \right) - m \times {\Delta _f}H_{298}^o\left( M \right) - n \times {\Delta _f}H_{298}^o\left( N \right)\)
C
\({\Delta _r}H_{298K}^o = a \times {E_b}\left( A \right) + b \times {E_b}\left( B \right) - m \times {E_b}\left( M \right) - n \times {E_b}\left( N \right)\)
D
\({\Delta _r}H_{298K}^o = m \times {E_b}\left( M \right) + n \times {E_b}\left( N \right) - a \times {E_b}\left( A \right) - b \times {E_b}\left( B \right)\)
Hiển thị 10 trên 12 câu hỏi