Lớp 10

12 Bài tập Tính giá trị và rút gọn biểu thức lượng giác (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

12

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính giá trị của biểu thức \(A = \sin 60^\circ + \cos 150^\circ - \cot 45^\circ\).
Nhập đáp án:
...
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →
Tính giá trị của biểu thức \(B = \cos 0^\circ + \cos 20^\circ + \cos 40^\circ + ... + \cos 160^\circ + \cos 180^\circ \).
Nhập đáp án:
...
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Tính giá trị biểu thức sau: \(A = a\sin 90^\circ + b\cos 90^\circ + c\cos 180^\circ \).
A
a – b;
B
a + b – c;
C
a – b + c;
D
a − c.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Kết quả của phép tính \(B = 5 - {\sin ^2}90^\circ + 2{\cos ^2}60^\circ - 3{\tan ^2}45^\circ \) là:
A
1
B
2
C
3
D
4
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Rút gọn biểu thức \(C = \sin 45^\circ + 3\cos 60^\circ - 4\tan 30^\circ + 5\cot 120^\circ + 6\sin 135^\circ \) ta được kết quả là
A
\(\frac{3}{2} + \frac{{7\sqrt 2 }}{2} - 3\sqrt 3 \);
B
\(\frac{3}{2} - \frac{{7\sqrt 2 }}{2} - 3\sqrt 3 \);
C
\(\frac{3}{2} + \frac{{7\sqrt 2 }}{2} + 3\sqrt 3 \);
D
\(\frac{3}{2} - \frac{{7\sqrt 2 }}{2} + \sqrt 3 \).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết sin α + cos α = \(\sqrt 2 \). Giá trị của biểu thức P = sin α . cos α bằng:
A
\(\frac{1}{2}\);
B
1;
C
\(\frac{3}{2}\);
D
2.
Câu 7
Xem chi tiết →
Kết quả của phép tính E = tan5° . tan10° . tan15° ... tan 75° . tan80° . tan85° là:
A
0;
B
1;
C
2;
D
4.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị của biểu thức P = cot1° . cot2° . cot3° ... cot89° là
A
0
B
1
C
-1
D
1/2
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Biết sin α + cos α = \(\sqrt 2 \). Giá trị của biểu thức Q = sin4α – cos4α là:
A
1;
B
– 1;
C
0;
D
2.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị biểu thức \(D = {\sin ^2}1^\circ + {\sin ^2}37^\circ + {\sin ^2}53^\circ + {\sin ^2}89^\circ \) là
A
0;
B
1;
C
2;
D
4.

Hiển thị 10 trên 12 câu hỏi