Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
12
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khối khí lí tưởng có nhiệt độ ở trạng thái ban đầu là 27 °C. Xác định nhiệt độ của khối khí sau khi đun nóng đẳng áp để thể tích của khối khí tăng lên gấp 3 lần?
A
627 °C.
B
2700 °C.
C
705 °C.
D
900 °C.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Một khối khí xác định giãn nở đẳng áp từ nhiệt độ t1 = 32 °C đến nhiệt độ t2 =117 °C, thể tích khối khí tăng thêm 1,7 lít. Tìm thể tích khối khí trước khi giãn nở.
A
2,6 lít.
B
4,3 lít.
C
2,1 lít.
D
6,1 lít.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Một ống thủy tinh tiết diện S một đầu kín, một đầu ngăn bởi giọt thủy ngân. Chiều dài cột không khí bên trong ống thủy ngân là

, nhiệt độ bên trong ống là 27 °C. Xác định chiều cao của cột không khí bên trong ống khi nhiệt độ tăng thêm 10 °C, coi quá trình biến đổi trạng thái có áp suất không đổi.


, nhiệt độ bên trong ống là 27 °C. Xác định chiều cao của cột không khí bên trong ống khi nhiệt độ tăng thêm 10 °C, coi quá trình biến đổi trạng thái có áp suất không đổi.

A
15,6 cm.
B
6,03 cm.
C
14 cm.
D
20,7 cm.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Thể tích của một lượng khí nhất định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối ở áp suất không đổi là nội dung của
A
Định luật Boyle.
B
Định luật Charles.
C
Định luật Gay-Lussac.
D
Định luật Dalton.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong hệ tọa độ (V-T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?
A
Đường thẳng song song với trục hoành OT.
B
Đường thẳng song song với trục tung OV.
C
Đường hyperbol.
D
Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Trong hệ tọa độ (p-V) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?
A
Đường thẳng nếu kéo dài thì không đi qua gốc tọa độ.
B
Đường hyperbol.
C
Đường thẳng vuông góc với trục áp suất.
D
Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi nung nóng một mol khí lý tưởng từ 300 K lên 360 K ở áp suất không đổi p = 1 atm thì thể tích của nó
A
tăng từ V lên 6,0 V.
B
tăng từ V lên 3,6 V.
C
tăng từ V lên 1,2 V.
D
tăng từ V lên 1,6 V.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Ở nhiệt độ 273 °C thể tích của một lượng khí xác định là 10 lít. Tính thể tích của lượng khí đó ở 546 °C khi áp suất khí không đổi
A
12,5 lít.
B
15,0 lít.
C
28,3 lít.
D
30,0 lít.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Trong quá trình dãn nở đẳng áp của một lượng khí xác định. Nhiệt độ của khí tăng thêm 145 °C thể tích khí tăng thêm 50%. Nhiệt độ ban đầu của khí là
A
17 °C.
B
290 °C.
C
217,5 °C.
D
335 °C.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Một khối khí có khối lượng 12 g chiếm thể tích 4 lít ở 7 °C. Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là 1,2 g/lít. Nhiệt độ của khối khí sau khi nung nóng là
A
327 °C.
B
387 °C.
C
427 °C.
D
17,5 °C.
Hiển thị 10 trên 12 câu hỏi