Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
12
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →Một vệ tinh của Việt Nam được phóng lên quỹ đạo, sau khi ổn định vệ tinh chuyển động tròn đều với vận tốc v = 3 km/h ở độ cao 25000 km so với mặt đất. Bán kính Trái Đất là 6400 km. Tính chu kì, tần số của vệ tinh? (Chọn đáp án gần đúng nhất).
A
T = 2700 ngày, f = 3,22.10⁻⁹ Hz.
B
T = 2745 ngày, f = 4,22.10⁻⁹ Hz.
C
T = 2795 ngày, f = 3,22.10⁻⁹ Hz.
D
T = 2825 ngày, f = 4,22.10⁻⁹ Hz.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm, kim phút dài 4 cm. Tính tỉ số giữa tốc độ của hai đầu kim phút và kim giờ.
A
16
B
1/16
C
4
D
8
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Phát biểu nào sau đây sai khi nói về một vật chuyển động tròn đều?
A
Quỹ đạo chuyển động là một đường tròn hoặc một phần của đường tròn.
B
Tốc độ của vật không đổi theo thời gian.
C
Với tốc độ xác định, bán kính quỹ đạo càng nhỏ thì phương của vận tốc biến đổi càng nhanh.
D
Với bán kính quỹ đạo xác định, nếu tốc độ tăng gấp đôi thì tốc độ góc giảm hai lần.
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Một bánh xe đang quay đều, mỗi phút nó quay được 3 000 vòng. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chuyển động của bánh xe?
A
Độ dịch chuyển góc của một điểm bất kì trên bánh xe (trừ những điểm thuộc trục quay) trong khoảng thời gian 0,01 giây bằng \(\pi\) radian.
B
Những điểm cách trục quay 10,0 cm thì có tốc độ \(10\pi\) m/s.
C
Hai điểm bất kì trên bánh xe nếu cách nhau 20,0 cm thì có tốc độ hơn kém nhau một lượng \(20\pi\) m/s.
D
Những điểm càng xa trục quay thì gia tốc hướng tâm càng lớn.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính độ dịch chuyển góc và quãng đường đi của điểm đầu kim phút trong khoảng thời gian t = 15,0 phút.
A
θ = π rad, s ≈ 15,7 cm
B
θ = π/2 rad, s ≈ 31,4 cm
C
θ = π/2 rad, s ≈ 15,7 cm
D
θ = π/3 rad, s ≈ 15,7 cm
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết tỉ số tốc độ của điểm đầu kim phút và tốc độ của điểm đầu kim giờ là 15,0. Tính chiều dài của kim giờ.
A
8 cm.
B
12 cm.
C
15 cm.
D
10 cm.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?
A
Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.
B
Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.
C
Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.
D
Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Chuyển động tròn đều có
A
vectơ vận tốc không đổi.
B
tốc độ dài phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
C
tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
D
chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trên mặt một chiếc đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10 cm, kim phút dài 15 cm. Tốc độ góc của kim giờ và kim phút là
A
1,45.10^{-4} rad/s; 1,74.10^{-3} rad/s
B
1,54.10^{-4} rad/s; 1,91.10^{-3} rad/s
C
1,45.10^{-3} rad/s; 1,74.10^{-4} rad/s
D
1,48.10^{-4} rad/s; 1,78.10^{-3} rad/s
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?
A
f = 2πr/v
B
T = 2πr/v
C
v = ωr
D
ω = 2π/T
Hiển thị 10 trên 12 câu hỏi