Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
12
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vật có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng
A
7 200 J.
B
200 J.
C
200 kJ.
D
72 kJ.
Câu 2
Xem chi tiết →Một vật khối lượng 200 g có động năng là 10 J. Lấy g = 10 m/s2. Khi đó vận tốc của vật là:
A
10 m/s
B
100 m/s
C
15 m/s
D
20 m/s
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi tăng tốc một vật từ tốc độ v lên tốc độ 2v, động năng của nó
A
tăng lên 2 lần.
B
tăng lên 4 lần.
C
giảm đi 2 lần.
D
giảm đi 4 lần.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đó vận tốc của vật là:
A
0,32 m/s.
B
36 km/h.
C
36 m/s.
D
10 km/h.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Động năng là đại lượng
A
vô hướng, luôn dương.
B
vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
C
véc tơ, luôn dương.
D
véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ
A
tăng lên 2 lần.
B
tăng lên 8 lần.
C
giảm đi 2 lần.
D
giảm đi 8 lần.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Một ôtô có khối lượng 1 tấn khởi hành không vận tốc ban đầu với gia tốc 1 m/s2 và coi ma sát không đáng kể. Động năng của ôtô khi đi được 5 m là
A
10^4 J.
B
5000 J.
C
1,5.10^4 J.
D
10^3 J.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v1 thì có động năng Wd1 = 81 J. Nếu vật chuyển động với vận tốc v2 thì động năng của vật là Wd2 = 64 J. Nếu vật chuyển động với vận tốc v3 = 2v1 + v2 thì động năng của vật là bao nhiêu?
A
625 J.
B
226 J.
C
676 J.
D
26 J.
Câu 9
Xem chi tiết →Chọn câu sai:
A
Công thức tính động năng: Wd=m.ν22
B
Đơn vị động năng là: kg.m/s2.
C
Đơn vị động năng là đơn vị công.
D
Đơn vị động năng là: W.s.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Động năng của một chiếc ô tô có khối lượng 3 tấn đang chuyển động với tốc độ không đổi 54 km/h là:
A
459 kJ.
B
22,5 kJ.
C
337,5 kJ.
D
675 kJ.
Hiển thị 10 trên 12 câu hỏi