Lớp 11

12 câu Trắc nghiệm Toán 11 Kết nối tri thức Bài tập cuối Chương 1 có đáp án

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

12

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
π rad =1°.
B
π rad =60°.
C
π rad =180°.
D
π rad =180π°.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Đổi số đo của góc −3π16 rad sang đơn vị độ, phút, giây.
A
33°45'
B
−29°30'
C
−33°45'
D
−32°55'
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là:
A
30°.
B
40°.
C
50°.
D
60°.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị của biểu thức \(\cos\frac{\pi}{30}\cos\frac{\pi}{5}+\sin\frac{\pi}{30}\sin\frac{\pi}{5}\) là
A
\(\frac{\sqrt{3}}{2}\)
B
\(-\frac{\sqrt{3}}{2}\)
C
\(\frac{\sqrt{3}}{4}\)
D
\(\frac{1}{2}\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Rút gọn biểu thức \( M = \cos\left(x + \frac{\pi}{4}\right) - \cos\left(x - \frac{\pi}{4}\right) \).
A
M=2sinx.
B
M=−2sinx.
C
M=2cosx.
D
M=-2cosx.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
Nếu sinα.cosα+β=sinβ với α+β≠π2+kπ,  α≠π2+lπ,  k, l∈ℤ thì
A
\(\tan(\alpha+\beta)=2\cot\alpha\)
B
\(\tan(\alpha+\beta)=2\cot\beta\)
C
\(\tan(\alpha+\beta)=2\tan\beta\)
D
\(\tan(\alpha+\beta)=2\tan\alpha\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm chu kì T của hàm số y=sin5x−π4.
A
\(T = \frac{2\pi}{5}\)
B
\(T = \frac{5\pi}{2}\)
C
\(T = \frac{\pi}{2}\)
D
\(T = \frac{\pi}{8}\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm tập xác định $D$ của hàm số $y = \frac{1 + \sin x}{\cos x - 1}$.
A
D = R
B
D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.
C
D=ℝ\kπ,k∈ℤ.
D
D=ℝ\k2π,k∈ℤ.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin2x−4sinx+5. Tính P=M−2m2.
A
P = 1
B
P = 7
C
P = 8
D
P = 2
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Nghiệm của phương trình sin 2x = 1 là
A
x=π2+k2π  k∈ℤ.
B
x=π4+kπ  k∈ℤ.
C
x=π4+k2π  k∈ℤ.
D
x=kπ2  k∈ℤ.

Hiển thị 10 trên 12 câu hỏi