Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
12
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về “đường tròn lượng giác”?
A
Mỗi đường tròn là một đường tròn lượng giác.
B
Mỗi đường tròn có bán kính R = 1 là một đường tròn lượng giác.
C
Mỗi đường tròn có bán kính R = 1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác.
D
Mỗi đường tròn định hướng có bán kính R = 1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Đổi số đo của góc 70° sang đơn vị radian.
A
70π
B
7/18
C
\(\frac{7\pi}{18}\)
D
7/18π
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Tính độ dài $l$ của cung trên đường tròn có bán kính bằng $20$ cm và số đo $\frac{\pi}{16}$ rad.
A
l=3,93cm.
B
l=2,94cm.
C
l=3,39cm.
D
l=1,49cm.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Với mọi số thực α, ta có sin9π2+α bằng
A
−sinα.
B
cosα.
C
sinα.
D
−cosα.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho π<α<3π2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A
\(\tan\left(\frac{3\pi}{2}-\alpha\right) < 0\)
B
\(\tan\left(\frac{3\pi}{2}-\alpha\right) > 0\)
C
\(\tan\left(\frac{3\pi}{2}-\alpha\right) \leq 0\)
D
\(\tan\left(\frac{3\pi}{2}-\alpha\right) \geq 0\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính giá trị biểu thức P=tan10°.tan20°.tan30°.....tan80°.
A
P = 0
B
P = 1
C
P = 4
D
P = 8
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(P = \sin(\pi + \alpha) \cdot \cos(\pi - \alpha)\) và \(Q = \sin(\frac{\pi}{2} - \alpha) \cdot \cos(\frac{\pi}{2} + \alpha)\). Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A
P+Q=0.
B
P+Q=-1
C
P+Q=1
D
P+Q=2
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết A, B, C là các góc của tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
A
sin(A + C) = -sin B.
B
cos(A + C) = -cos B.
C
cos(A + C) = tan B.
D
cos(A + C) = cot B.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho góc $\alpha$ thỏa mãn $\sin\alpha = \frac{12}{13}$ và $\frac{\pi}{2} < \alpha < \pi$. Tính $\cos\alpha$.
A
cosα = 1/13
B
cosα = 5/13
C
cosα = -5/13
D
cosα = -1/13
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho góc α thỏa mãn cotα=13. Tính P=3sinα+4cosα2sinα−5cosα.
A
P = -15/13
B
P = 15/13
C
P = -13
D
P = 13
Hiển thị 10 trên 12 câu hỏi