Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
12
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Tìm tập xác định D của hàm số \(y = \frac{2021}{\sin x}\).
A
D=ℝ.
B
D=ℝ\0.
C
D=ℝ\kπ,k∈ℤ.
D
D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không tuần hoàn?
A
\(y = \cos x\)
B
\(y = \cos 2x\)
C
\(y = x^2 \cos x\)
D
\(y = \frac{1}{\sin^2 x}\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A
y=1+sin2x.
B
y=cosx.
C
y=sin x.
D
y=-cosx.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=3sinx−2.
A
M=1, m=−5.
B
M=3, m=1.
C
M=2, m=−2.
D
M=0, m=−2.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A
y = sin 2x
B
y = x cos x
C
y = cos x . cot x
D
y = tan x . sin x
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm tập giá trị $T$ của hàm số $y = 3\cos 2x + 5$.
A
$T = [-1; 1]$
B
$T = [-1; 11]$
C
$T = [2; 8]$
D
$T = [5; 8]$
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số y=5+4sin2xcos2x có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?
A
3
B
4
C
5
D
6
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = \sin x + \cos x\). Tính \(P = M - m\).
A
P = 4
B
P = 2\sqrt{2}
C
P = 2
D
P = \sqrt{2}
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm chu kì T của hàm số y=cos2x+sinx2.
A
T=4π.
B
T=π.
C
T=2π.
D
T=π/2.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm chu kì T của hàm số y=cos3x+cos5x.
A
T = \pi.
B
T = 3\pi.
C
T = 2\pi.
D
T = 5\pi.
Hiển thị 10 trên 12 câu hỏi