Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
12
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình sinx=−1 là:
A
x=−π2+kπ k∈ℤ.
B
x=−π2+k2π k∈ℤ.
C
x=kπ k∈ℤ.
D
x=3π2+kπ k∈ℤ.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình cos x = 1 là:
A
x = kπ, k ∈ ℤ.
B
x = π/2 + k2π, k ∈ ℤ.
C
x = k2π, k ∈ ℤ.
D
x = π/2 + kπ, k ∈ ℤ.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sinx=m có nghiệm.
A
m ≤ 1.
B
m ≥ -1.
C
-1 ≤ m ≤ 1.
D
m ≤ -1.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Nghiệm của phương trình 3+3tanx=0 là:
A
x = \frac{\pi}{3} + k\pi, k \in \mathbb{Z}.
B
x = \frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}.
C
x = -\frac{\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z}.
D
x = \frac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập nghiệm của phương trình $\sin 2x = \sin x$ là
A
$S = \{k2\pi; \frac{\pi}{3} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}$
B
$S = \{k2\pi; \frac{\pi}{3} + k\frac{2\pi}{3} \mid k \in \mathbb{Z}\}$
C
$S = \{k2\pi; -\frac{\pi}{3} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}$
D
$S = \{k2\pi; \pi + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}$
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình sin2x=cosx có nghiệm là
A
x = \frac{\pi}{6} + k\frac{2\pi}{3} \text{ hoặc } x = \frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}
B
x = \frac{\pi}{6} + k\frac{\pi}{3} \text{ hoặc } x = \frac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}
C
x = \frac{\pi}{6} + k2\pi \text{ hoặc } x = \frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}
D
x = \frac{\pi}{6} + k\frac{2\pi}{3} \text{ hoặc } x = \frac{\pi}{2} + k\frac{2\pi}{3}, k \in \mathbb{Z}
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Giải phương trình 3tan2x−3=0.
A
x = \frac{\pi}{3} + k\frac{\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}.
B
x = \frac{\pi}{3} + k\pi, k \in \mathbb{Z}.
C
x = \frac{\pi}{6} + k\frac{\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}.
D
x = \frac{\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z}.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình lượng giác 3cot x−3=0 có nghiệm là:
A
x = \frac{\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z}
B
x = \frac{\pi}{3} + k\pi, k \in \mathbb{Z}
C
x = \frac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}
D
Vô nghiệm.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình cosx−m=0 vô nghiệm.
A
m ∈ (-∞; -1) ∪ (1; +∞)
B
m ∈ (1; +∞)
C
m ∈ (-1; 1)
D
m ∈ (-∞; -1)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tổng tất cả các nghiệm của phương trình \(\cos(\sin x) = 1\) trên đoạn \([0; 2\pi]\) bằng:
A
0.
B
π.
C
2π.
D
3π.
Hiển thị 10 trên 12 câu hỏi