Môn thi
Vật lý
Thời gian
50 phút
Số câu
12
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Một đoạn dây dẫn bằng đồng có điện trở suất 1,69.10^-8 Ω.m, dài 2,0 m và đường kính tiết diện là 1,0 mm. Cho dòng điện 1,5 A chạy qua đoạn dây.
a
Tiết diện của đoạn dây dẫn bằng 9.10^-7 m^2.
Đúng
Sai
b
Điện trở của đoạn dây là 0,043 Ω.
Đúng
Sai
c
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây là 0,065 V.
Đúng
Sai
d
Nếu cho cường độ dòng điện qua đoạn mạch 3 A thì hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây là 13 V.
Đúng
Sai
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →Cho mạch điện như hình vẽ:

Trong đó R1 = 8 Ω, R3 = 10 Ω, R2 = R4 = R5 = 20 Ω, I3 = 2 A. Hãy xác định tính đúng/sai của các phát biểu sau:

Trong đó R1 = 8 Ω, R3 = 10 Ω, R2 = R4 = R5 = 20 Ω, I3 = 2 A. Hãy xác định tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a
Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3 là 10 V.
Đúng
Sai
b
Cường độ dòng điện qua R2 là 2 A.
Đúng
Sai
c
Điện trở tương đương toàn mạch là 6,4 Ω.
Đúng
Sai
d
Hiệu điện thế giữa hai đầu R2 là 60 V.
Đúng
Sai
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 Ω, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 V. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a
Điện trở tương đương của đoạn mạch là 300 Ω.
Đúng
Sai
b
Cường độ dòng điện qua đoạn mạch là 0,04 A.
Đúng
Sai
c
Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là 8 V.
Đúng
Sai
d
Hiệu điện thế giữa hai đầu R2 là 4 V.
Đúng
Sai
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Cho mạch điện như hình vẽ. Đèn Đ có ghi 6 V - 3 W, hiệu điện thế giữa hai đầu mạch không đổi U = 9 V, R1 = 2 Ω.


a
Điện trở của đèn là 12 Ω.
Đúng
Sai
b
Cường độ dòng điện định mức của đèn là 2 A.
Đúng
Sai
c
Để đèn sáng bình thường thì điện trở R2 = 6 Ω.
Đúng
Sai
d
Cường độ dòng điện qua R2 là 1 A.
Đúng
Sai
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho mạch điện gồm 3 điện trở ghép nối tiếp R1 = 5 Ω, R2 = 10 Ω, R3 = 3 Ω mắc vào mạch điện có hiệu điện thế U = 18 V. Xét các phát biểu sau:
a
Điện trở tương đương của đoạn mạch là 18 Ω.
Đúng
Sai
b
Cường độ dòng điện qua mạch chính là 0,5 A.
Đúng
Sai
c
Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là 5 V.
Đúng
Sai
d
Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 là 10 V.
Đúng
Sai
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Hai bóng đèn Đ1 và Đ2 có kí hiệu 2,5V – 1W và 6V – 3W, R1 = 8,75 Ω được mắc như hình vẽ. Biết các bóng đèn sáng bình thường.


a
Điện trở của bóng đèn Đ1 là 6,25 Ω.
Đúng
Sai
b
Điện trở của bóng đèn Đ2 là 12 Ω.
Đúng
Sai
c
Điện trở tương đương của đoạn mạch là 20 Ω.
Đúng
Sai
d
Cường độ dòng điện chạy qua mạch MN là 1 A.
Đúng
Sai
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Cho mạch điện như hình vẽ: U = 12 V, R1 = 6 W, R2 = 3 W, R3 = 6 W. Tìm điện trở tương đương của mạch. (tính theo W)

Cho mạch điện như hình vẽ: U = 12 V, R1 = 6 W, R2 = 3 W, R3 = 6 W. Tìm điện trở tương đương của mạch. (tính theo W)

Nhập đáp án:
...
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho mạch điện như hình vẽ: U = 12 V, R1 = 6 Ω, R2 = 3 Ω, R3 = 6 Ω. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1. (tính theo V)


A
4 V
B
6 V
C
8 V
D
12 V
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Người ta dùng dây nicrom có điện trở suất là $\rho = 1,1.10^{-6} \Omega.m$ để làm dây nung cho một bếp điện. Điện trở của dây nung này ở nhiệt độ bình thường là $R = 4,5 \Omega$ và có chiều dài tổng cộng là $l = 0,8 m$. Tiết diện của dây là bao nhiêu? (Kết quả tính theo $10^{-7} m^2$)
A
1,96
B
2,45
C
1,50
D
3,12
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Người ta dùng dây nicrom có điện trở suất là $1,1.10^{-6} \Omega.m$ để làm dây nung cho một bếp điện. Điện trở của dây nung này ở nhiệt độ bình thường là $4,5 \Omega$ và có chiều dài tổng cộng là $0,8 m$. Tính đường kính tiết diện của dây nung (tính theo đơn vị $10^{-4} m$, làm tròn đến hàng đơn vị).
Nhập đáp án:
...
Hiển thị 10 trên 12 câu hỏi