Lớp 10

13 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 2: Nguyên tố hóa học (có lời giải)

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

13

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Silicon là nguyên tố được sử dụng để chế tạo vật liệu bán dẫn, có vai trò quan trọng trong sản xuất công nghiệp. Trong tự nhiên, nguyên tố này có 3 đồng vị với số khối lần lượt là 28, 29, 30. Viết kí hiệu nguyên tử cho mỗi đồng vị của silicon. Biết nguyên tố silicon có số hiệu nguyên tử là 14.
...
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Aluminium (Al) là kim loại phổ biến nhất trên vỏ Trái Đất được sử dụng trong các ngành xây dựng, ngành điện hoặc sản xuất đồ gia dụng. Hạt nhân của nguyên tử aluminium có điện tích bằng 13+ và số khối bằng 27. Tính số proton, số neutron và số electron có trong nguyên tử aluminium.
...
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hoàn thành các thông tin còn thiếu trong bảng sau:

| Đồng vị | Số hiệu nguyên tử | Số khối | Số proton | Số neutron | Số electron |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| 32S | ? | ? | 16 | 16 | ? |
| 40Ca | ? | ? | ? | 20 | 20 |
| 65Zn | ? | ? | ? | ? | ? |
| 19F | 9 | ? | ? | 10 | ? |
| 23Na | 11 | 23 | ? | ? | ? |
...
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hãy biểu diễn kí hiệu của các nguyên tử sau:

a) Nitrogen (số proton = 7, số neutron = 7).

b) Phosphorus (số proton = 15, số neutron = 16).

c) Copper (số proton = 29, số neutron = 34).
...
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hoàn thành bảng sau:

| Nguyên tử | Số proton | Số neutron | Kí hiệu nguyên tử |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| A | 6 | 6 | Y |
| B | ? | ? | |
...
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nguyên tố oxygen có 17 đồng vị, bắt đầu từ , kết thúc là . Các đồng vị oxygen có tỉ lệ giữa số hạt neutron (N) và số hiệu nguyên tử (Z) thỏa mãn 1 ≤ N/Z ≤ 1,25 thì bền vững. Hỏi trong tự nhiên thường gặp những đồng vị nào của oxygen?
...
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hoàn thành bảng thông tin về các nguyên tử sau đây:

| Kí hiệu | Số hiệu nguyên tử | Số khối | Số proton | Số electron | Số neutron |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| | ? | ? | ? | ? | ? |
| ? | 19 | 39 | ? | ? | ? |
| ? | 16 | ? | ? | ? | 20 |
...
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hoàn thành những thông tin còn thiếu trong bảng sau:

| Nguyên tử | Kí hiệu nguyên tử | Số hiệu nguyên tử | Số khối |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| Europium | | ? | ? |
| Silver | ? | 47 | 109 |
| Tellurium | | ? | 128 |
Nhập đáp án:
...
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hoàn thành các thông tin còn thiếu trong bảng sau:

| Nguyên tố | Kí hiệu | Số hiệu nguyên tử | Số khối | Số proton | Số neutron | Số electron |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| Sodium | Na | 11 | 22 | ? | ? | ? |
| Fluorine | F | 9 | 19 | ? | ? | ? |
| Bromine | Br | ? | 80 | ? | 45 | ? |
| Calcium | Ca | ? | 40 | 20 | ? | ? |
| Hydrogen | H | ? | 1 | ? | ? | 1 |
| Radon | Rn | 86 | ? | ? | 136 | ? |
...
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hãy chọn phương án ghép đúng giữa các mô tả trong cột A với các kí hiệu đồng vị trong cột B:



Cột A:
a) Một đồng vị Cu có 34 neutron.
b) Một đồng vị Cu có 36 neutron.
c) Một đồng vị K có 21 neutron.
d) Một đồng vị Ar có 22 neutron.

Cột B:
1. 40Ar
2. 39K
3. 63Cu
4. 65Cu
A
a-3, b-4, c-2, d-1
B
a-4, b-3, c-2, d-1
C
a-3, b-4, c-1, d-2
D
a-1, b-2, c-3, d-4

Hiển thị 10 trên 13 câu hỏi