Lớp 10

13 Bài tập tính lực căng dây có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

13

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Chọn đáp án đúng. Lực căng dây có đặc điểm:
A
điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.
B
phương trùng với chính sợi dây.
C
chiều hướng từ hai đầu sợi dây vào phần giữa sợi dây.
D
Cả A, B và C đều đúng.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây?
A
lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.
B
lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.
C
lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.
D
lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một vật nặng có khối lượng 0,2 kg được treo vào một sợi dây không dãn (Hình 17.1). Xác định lực căng của dây khi cân bằng. Lấy g = 9,8 m/s2.

Một vật nặng có khối lượng 0,2 kg được treo vào một sợi dây không dãn (Hình 17.1). Xác định lực căng của dây khi cân bằng. Lấy g = 9,8 m/s2. A. 0,196 N. B. 1,96 N. C. 19,6 N. D. 196 N. (ảnh 1)
A
0,196 N.
B
1,96 N.
C
19,6 N.
D
196 N.
Câu 4
Xem chi tiết →
Phát biểu nào sau đây là sai:
A
Lực căng dây xuất hiện chống lại xu hướng bị kéo giãn.
B
Vật chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây.
C
Lực căng dây tác dụng lên giá treo và trọng lực của vật là hai lực cân bằng.
D
Độ lớn của lực căng là như nhau tại tất cả các điểm trên dây, nếu dây đứng yên.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Lực căng dây được kí hiệu là
A
F→
B
T→
C
P→
D
T
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Dùng tay kéo một vật nặng như hình dưới dây. Lực căng dây tác dụng vào vật nào?

Dùng tay kéo một vật nặng như hình dưới dây. Lực căng dây tác dụng vào vật nào? A. Tác dụng lên tay người. B. Tác dụng lên vật nặng. C. Tác dụng lên cả tay và vật nặng. D. Tác dụng lên điểm giữa của sợi dây mà không tác dụng lên tay hay vật nặng. (ảnh 1)
A
Tác dụng lên tay người.
B
Tác dụng lên vật nặng.
C
Tác dụng lên cả tay và vật nặng.
D
Tác dụng lên điểm giữa của sợi dây mà không tác dụng lên tay hay vật nặng.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Lực căng dây có
A
phương ngang.
B
phương thẳng đứng.
C
phương sợi dây.
D
phương vuông góc với sợi dây.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Lực căng dây không có đặc điểm nào sau đây?
A
Tác dụng vào vật.
B
Có phương trùng với phương của sợi dây.
C
Ngược chiều với chiều của lực do vật kéo dãn dây.
D
Luôn có độ lớn bằng với lực tác dụng vào dây.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Một vật có trọng lượng P đứng cân bằng nhờ 2 dây OA làm với trần một góc 600 và OB nằm ngang. Độ lớn của lực căng T1 của dây OA bằng

Một vật có trọng lượng P đứng cân bằng nhờ 2 dây OA làm với trần một góc 600 và OB nằm ngang. Độ lớn của lực căng T1 của dây OA bằng (ảnh 1)
A
P
B
\( \frac{2P}{\sqrt{3}} \)
C
\( \sqrt{3}P \)
D
2P
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây?
A
Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.
B
Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.
C
Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.
D
Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

Hiển thị 10 trên 13 câu hỏi