Lớp 10

13 Bài tập Xác định giá trị lượng giác của góc đặc biệt (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

13

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm các giá trị lượng giác của góc 120°.
...
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc α = 135°. Hãy tính sinα, cosα, tanα và cotα.
Nhập đáp án:
...
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác cân DEF có \(\widehat D = \widehat E = 15^\circ \). Hãy tính các giá trị lượng giác của góc F.
...
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho góc α = 120°. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là SAI?
A
\(\sin 120^\circ = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\);
B
\(\cos 120^\circ = - \frac{1}{2}\);
C
\(\tan 120^\circ = - \sqrt 3 \);
D
\(\cot 120^\circ = \sqrt 3 \).
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A
sin60° = \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\);
B
cos60° = \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\);
C
tan60° = 1;
D
cot60° = −1.
Câu 6
Xem chi tiết →
Giá trị của tan135° bằng:
A
1;
B
–1;
C
\(\frac{1}{2}\);
D
\( - \frac{1}{2}\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Chọn phương án SAI trong các phương án dưới đây?
A
\(\sin 0^\circ = 0\)
B
\(\cos 90^\circ = 0\)
C
\(\cos 0^\circ = 1\)
D
\(\sin 90^\circ = 0\)
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho \(\widehat A = 45^\circ \), chọn đáp án SAI trong các đáp án dưới đây?
A
sin A = \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\);
B
cos A = \(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\);
C
tan A = 1;
D
cot A = 1.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho biết sin α = \(\frac{1}{2}\) và sin(180° – α) = \(\frac{a}{b}\) (với \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản). Tính a + b.
A
\(\frac{1}{2}\);
B
\( - \frac{1}{2}\);
C
2;
D
3.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B bằng 60°. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A
sin B = \(\frac{1}{2}\);
B
cos B = \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\);
C
cos C = \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\);
D
sin C = \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

Hiển thị 10 trên 13 câu hỏi