Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
13
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Khẳng định nào dưới đây đúng?
A
Hàm số y = tan x là hàm số chẵn;
B
Hàm số y = sin x là hàm số chẵn;
C
Hàm số y = cos x là hàm số chẵn;
D
Hàm số y = cot x là hàm số chẵn.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A
y = xsinx;
B
y = xcosx;
C
y = tanx;
D
y = cotx.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên ℝ?
A
y = 2x2 + x;
B
y=sinxx;
C
y = sin2 x;
D
y = xtan2x.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên tập xác định của nó?
A
y = cos(x) - 2
B
y = sin(5x)/x
C
y = sin(2x)
D
y = |x| - x^3 + 2023
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Có bao nhiêu hàm số trong các hàm số y = sin2x; y = xcosx; y = |x| tan2x; y = 1 là hàm chẵn trên ℝ?
A
1
B
2
C
3
D
4
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho bốn mệnh đề sau:
i) Trên ℝ, y = sin2x có tập giá trị là [–1; 1].
ii) Trên 0;π2, y = sinx có tập giá trị là [–1; 1].
iii) Trên ℝ, y = xsinx là hàm số chẵn.
iv) Trên ℝ, y = x sin2x là hàm số lẻ.
Số mệnh đề đúng là
i) Trên ℝ, y = sin2x có tập giá trị là [–1; 1].
ii) Trên 0;π2, y = sinx có tập giá trị là [–1; 1].
iii) Trên ℝ, y = xsinx là hàm số chẵn.
iv) Trên ℝ, y = x sin2x là hàm số lẻ.
Số mệnh đề đúng là
A
1
B
2
C
3
D
4
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A
y = x2;
B
y = sinx;
C
y = sinx + x;
D
y=x.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số nào sau đây tuần hoàn với chu kì 2π?
A
y = sin2x;
B
y = cosx;
C
y = tanx;
D
y = cotx.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số nào sau đây không tuần hoàn với chu kì π?
A
y = sin 2x
B
y = sin x
C
y = tan x
D
y = cot x
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số y = 1 – 5cos2x tuần hoàn với chu kì là
A
2π
B
π
C
8π
D
π/2
Hiển thị 10 trên 13 câu hỏi