Lớp 10

14 Bài tập cơ năng có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

14

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một vật có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng
A
7 200 J.
B
200 J.
C
200 kJ.
D
72 kJ.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc là 30 m/s từ độ cao h so với mặt đất. Khi chạm đất vận tốc của vật là 50 m/s, bỏ qua sức cản không khí. Lấy g=10m/s2, hãy tính độ cao h?
A
60 m.
B
70 m.
C
80 m.
D
90 m.
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →
Quả cầu khối lượng m = 0,1 kg treo dưới một dây dài l = 1 m. Nâng quả cầu lên để dây treo nằm ngang rồi buông tay. Biết vận tốc của quả cầu ở vị trí cân bằng là 2 m/s. Tìm lực cản trung bình của không khí lên quả cầu? Lấy g=10m/s2(Chọn đáp án gần đúng nhất)

Quả cầu khối lượng m = 0,1 kg treo dưới một dây dài l = 1 m. Nâng quả cầu lên để dây treo nằm ngang rồi buông tay. Biết vận tốc của quả cầu ở vị trí cân bằng là 2 m/s. Tìm lực cản trung bình của không khí lên quả cầu? Lấy (Chọn đáp án gần đúng nhất) (ảnh 1)
A
0,5 N.
B
0,7 N.
C
0,9 N.
D
1 N.
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Một vật nhỏ tại D được truyền vận tốc đầu v0 theo hướng DC (hình vẽ). Biết vật đến A thì dừng lại, AB = 2 m, BD = 40 m, hệ số ma sát μ=0,25. Tính v0?

Một vật nhỏ tại D được truyền vận tốc đầu v0 theo hướng DC (hình vẽ). Biết vật đến A thì dừng lại, AB = 2 m, BD = 40 m, hệ số ma sát (ảnh 1)
A
15 m/s.
B
15,5 m/s.
C
16 m/s.
D
16,5 m/s.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khi tăng tốc một vật từ tốc độ v lên tốc độ 2v, động năng của nó
A
tăng lên 2 lần.
B
tăng lên 4 lần.
C
giảm đi 2 lần.
D
giảm đi 4 lần.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nhận xét nào sau đây là đúng về thế năng?
A
Độ biến thiên thế năng phụ thuộc vào mốc tính thế năng.
B
Giá trị của thế năng không phụ thuộc vào mốc tính thế năng.
C
Độ biến thiên thế năng không phụ thuộc vào mốc tính thế năng.
D
Giá trị của thế năng và độ biến thiên thế năng đều phụ thuộc vào mốc tính thế năng.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nhận xét nào sau đây là đúng nhất về cơ năng trong trọng trường?
A
Cơ năng là đại lượng vô hướng luôn dương.
B
Cơ năng là đại lượng vô hướng luôn âm.
C
Cơ năng là đại lượng có hướng.
D
Giá trị của cơ năng phụ thuộc vào cả vị trí và tốc độ của vật.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một chiếc xe mô tô có khối lượng 220 kg đang chạy với tốc độ 14 m/s. Công cần thực hiện để tăng tốc xe lên tốc độ 19 m/s là bao nhiêu?
A
18150 J.
B
21560 J.
C
39710 J.
D
2750 J.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một vận động viên cử tạ nâng quả tạ khối lượng 200 kg từ mặt đất lên độ cao 1,5 m. Lấy gia tốc trọng trường là g = 9,8 m/s2. Độ tăng thế năng của tạ là
A
1962 J.
B
2940 J.
C
800 J.
D
3000 J.
Câu 10Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Một ô tô mô hình được thả nhẹ từ trạng thái nghỉ từ độ cao h của một cái rãnh không ma sát. Rãnh được uốn thành đường tròn có đường kính D ở phía cuối như trên Hình 26.1. Ô tô này trượt trên rãnh được cả vòng tròn mà không bị rơi. Giá trị tối thiểu của h là:

Một ô tô mô hình được thả nhẹ từ trạng thái nghỉ từ độ cao h của một cái rãnh không ma sát. Rãnh được uốn thành đường tròn có đường kính D ở phía cuối như trên Hình 26.1. Ô tô này trượt trên rãnh được cả vòng tròn mà không bị rơi. Giá trị tối thiểu của h là: (ảnh 1)
A
\( \frac{5D}{4} \)
B
\( \frac{3D}{2} \)
C
\( \frac{5D}{2} \)
D
\( \frac{5D}{3} \)

Hiển thị 10 trên 14 câu hỏi