Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
14
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số v = f(t) được cho bởi bảng như sau:

Tìm tập xác định của hàm số này.

Tìm tập xác định của hàm số này.
A
D = {0,5; 1; 1,2; 1,8; 2,5}
B
D = {10; 20; 24; 36; 50}
C
D = {0,5; 2,5}
D
D = {10; 50}
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho mẫu số liệu về các giá trị của hàm số v = f(t) tại các thời điểm t tương ứng là: (t1, 1,5); (t2, 3); (t3, 0); (t4, 5,4); (t5, 7,5). Hãy liệt kê tập giá trị của hàm số này.
Nhập đáp án:
...
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f(x) = \sqrt {2x + 7} \).
Tìm tập xác định của hàm số.
Tìm tập xác định của hàm số.
Nhập đáp án:
...
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f(x) = \sqrt {2x + 7} \). Tập giá trị của hàm số là:
A
\((0; + \infty )\)
B
\([0; + \infty )\)
C
\(( - \infty ; 0]\)
D
\(\mathbb{R}\)
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số f(x) = x – 2 là:
A
[2; +∞);
B
ℝ \ {2};
C
ℝ;
D
(–∞; 2].
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số cho bởi bảng sau:

Tập xác định của hàm số f(x) là:

Tập xác định của hàm số f(x) là:
A
D = {–6; 4; 3; 2; 5; 6; 12};
B
D = {–6; –4; –3; 2; 5; 6; 12};
C
D = {–2; –3; –4; 6; 2,4; 2; 1};
D
D = ℝ.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số cho bởi bảng sau:

Tập xác định của hàm số y là:

Tập xác định của hàm số y là:
A
D = {–0,5; –3; 0; 4,5; 9};
B
D = {–0,5; –3; 4,5; 9};
C
D = {–0,5; –3; 0; 4,5};
D
D = {–0,5; –3; 0; 4,5; 9; 1}.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Hàm số \(f(x) = \frac{1}{{x - 1}}\) có tập xác định là:
A
[1; +∞);
B
ℝ;
C
(–∞; 1];
D
ℝ \ {1}.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(f(x) = \frac{{x - 3}}{{x + 2}}\) là:
A
[–2; +∞);
B
ℝ \ {–2};
C
(–∞; –2];
D
ℝ.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập xác định của hàm số \(f(x) = \frac{{x + 3}}{{{x^2} + 1}}\) là:
A
[–1; +∞);
B
ℝ \ {–1};
C
(–∞; –1];
D
ℝ.
Hiển thị 10 trên 14 câu hỏi