Lớp 10

14 Bài tập về lực cản của chất lưu có đáp án

Môn thi

Vật lý

Thời gian

50 phút

Số câu

14

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một khối hộp có dạng hình lập phương nặng 1g đặt trong nước nguyên chất có khối lượng riêng ρ = 1000kg/m3. Mỗi cạnh của hộp có độ dài 1cm. Khối hộp này sẽ:

Một khối hộp có dạng hình lập phương nặng 1g đặt trong nước nguyên chất có khối lượng riêng ρ = 1000kg/m3. Mỗi cạnh của hộp có độ dài 1cm. Khối hộp này sẽ: A. nổi lên. B. chìm xuống. C. đứng yên trong nước. D. Không đủ dữ liệu để kết luận. (ảnh 1)
A
nổi lên.
B
chìm xuống.
C
lơ lửng trong nước.
D
Không đủ dữ liệu để kết luận.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Có ba hình lập phương giống hệt nhau đứng cân bằng trên mặt nước như hình vẽ. Phần thể tích chìm trong nước của vật nào là lớn nhất?

Có ba hình lập phương giống hệt nhau đứng cân bằng trên mặt nước như hình vẽ. Phần thể tích chìm trong nước của vật nào là lớn nhất? A. Vật A. B. Vật B. C. Vật C. D. Cả 3 đáp án đều sai. (ảnh 1)
A
Vật A.
B
Vật B.
C
Vật C.
D
Cả ba vật có thể tích chìm bằng nhau.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Lực cản không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A
Vận tốc của vật.
B
Hình dạng của vật.
C
Khối lượng của vật.
D
Cả vận tốc và hình dạng của vật.
Câu 4
Xem chi tiết →
Tính độ chênh lệch áp suất giữa 2 điểm nằm trong nước, trong thủy ngân trên hai mặt phẳng nằm ngang cách nhau 20 cm. Biết ρH2O=1000kg/m3; ρHg=13600kg/m3 và g = 9,8 m/s2.
A
ΔpH2O=1960Pa, ΔpHg=1960 Pa
B
ΔpHg=1960 Pa, ΔpHg=26656 Pa
C
ΔpH2O=1960Pa, ΔpHg=26656 Pa
D
ΔpH2O=26656Pa, ΔpHg=1960 Pa
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Chất lưu là thuật ngữ dùng để chỉ?
A
Chất lỏng.
B
Chất khí.
C
Chất rắn.
D
Chất lỏng và chất khí.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một chiếc lá vàng rơi từ trên cây xuống thường chao liệng trên không rồi mới rơi tới đất là do
A
trọng lực nhỏ không đáng kể.
B
lực cản của không khí không đáng kể.
C
lực cản của không khí đáng kể.
D
chiếc lá không chịu tác dụng lực nên chuyển động chậm.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Độ lớn của lực cản phụ thuộc vào yếu tố nào?
A
Hình dạng của vật.
B
Trọng lượng của vật.
C
Khối lượng của vật.
D
Màu sắc của vật.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Biết thể tích các chất chứa trong bốn bình ở Hình 34.1 bằng nhau, S1=S2=S3=4S4;ρcat=3,6ρnuoc muoi=4ρnuoc. Sự so sánh nào sau đây về áp lực của các chất trong bình tác dụng lên đáy bình là đúng?

Biết thể tích các chất chứa trong bốn bình ở Hình 34.1 bằng nhau, S1=S2=S3=4S. Sự so sánh nào sau đây về áp lực của các chất trong bình tác dụng lên đáy bình là đúng? (ảnh 1)
A
F1=F2=F3=F4
B
F1>F4>F2>F3
C
F1>F4>F2=F3
D
F4>F3>F2=F1
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Chọn phát biểu đúng.
A
Áp suất nước ở đáy bình chứa chỉ phụ thuộc vào diện tích mặt đáy.
B
Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào hình dạng và kích thước của bình chứa.
C
Áp suất chất lỏng tại một điểm bất kì trong chất lỏng có tác dụng như nhau theo mọi hướng.
D
Tại một điểm bất kì trong chất lỏng, áp suất chất lỏng có chiều hướng xuống.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một quả cầu có thể tích 20 cm3 lơ lửng trong nước, khối lượng riêng của nước là 1 g/cm3, lấy g = 9,8 m/s2, lực đẩy Archimedes tác dụng lên quả cầu là
A
0,3 N.
B
0,32 N.
C
0,196 N.
D
0,98 N.

Hiển thị 10 trên 14 câu hỏi